Thông tin tổng quan Việt Nam

Thông tin tổng quan Việt Nam

Chuyên trang tôi thu thập và lưu trữ các thông tin địa chính , mã bưu chính ( zip code , postal code ) , văn hóa , hình ảnh các tỉnh thành , đất nước con người Việt Nam nhằm mục đích tham khảo phục vụ công việc nghiên cứu đánh giá

 

Đơn vị trực thuộcMã hành chínhMã bưu chínhBiển số xeMã điện thoạiDân sốDiện tíchMật độ dân số
VÙNG TÂY BẮC
Tỉnh Điện BiênVN-7138xxxx272155273009,541,2 km²55 người/km²
Tỉnh Hoà BìnhVN-1435xxxx28218808,2004,608,7 km²175người/km²
Tỉnh Lai ChâuVN-0139xxxx25213404,5009,068,8 km²45 người/km²
Tỉnh Sơn LaVN-0536xxxx262121,195,10714,174,4 km²81 người/km²
VÙNG ĐÔNG BẮC
Tỉnh Bắc GiangVN-5423xxxx98, 132041.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc KạnVN-5326xxxx97209330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao BằngVN-0427xxxx11206517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà GiangVN-0331xxxx23219771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng SơnVN-0924xxxx12205751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào CaiVN-0233xxxx24214656.900 6.383,9 km² 103 người/km²
Tỉnh Phú ThọVN-6829xxxx192101.351.000 3.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng NinhVN-1320xxxx142031.211.300 6.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái NguyênVN-6925xxxx202081.156.000 3536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên QuangVN-0730xxxx22207746.700 5.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên BáiVN-0632xxxx21216771.600 6.886,3 km²112 người/km²
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Thành phố Hà NộiVN-641029,30,31,32,33,(40)4 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải PhòngVN-6218xxxx15, 16225 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc NinhVN-5622xxxx99222 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải DươngVN-6117xxxx34320 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà NamVN-6340xxxx90226794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng YênVN-6616xxxx89221 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam ĐịnhVN-6742xxxx18228 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh BìnhVN-1843xxxx35229 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái BìnhVN-2041xxxx17227 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh PhúcVN-7028xxxx882111.029.400 1.238,6 km²831 người/km²
BẮC TRUNG BỘ
Tỉnh Hà TĩnhVN-2348xxxx38239 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
Tỉnh Nghệ AnVN-2246xxxx – 47xxxx37238 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
Tỉnh Quảng BìnhVN-2451xxxx73232 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
Tỉnh Quảng TrịVN-2552xxxx74233 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
Tỉnh Thanh HoáVN-2144xxxx – 45xxxx36237 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
Tỉnh Thừa Thiên HuếVN-2653xxxx75234 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²
NAM TRUNG BỘ
Thành phố Đà NẵngVN-6055xxxx43236 1.046.876 1.285,4 km² 892 người/km²
Tỉnh Bình ĐịnhVN-3159xxxx7756 1.962.266 6850,6 km² 286 người/km²
Tỉnh Khánh HoàVN-3465xxxx7958 1.192.500 5.217,7 km² 229 người/km²
Tỉnh Phú YênVN-3262xxxx7857 883.200 5.060,5 km² 175 người/km²
Tỉnh Quảng NamVN-2756xxxx92235 1.505.000 10.438,4 km² 144 người/km²
Tỉnh Quảng NgãiVN-2957xxxx7655 1.221.600 5.153,0 km² 237 người/km²
TÂY NGUYÊN
Tỉnh Đắk LăkVN-3363xxxx47500 1.827.800 13.125,4 km² 139 người/km²
Tỉnh Đắk NôngVN-7264xxxx48501 553.200 6.515,6 km² 85 người/km²
Tỉnh Gia LaiVN-3060xxxx8159 1.359.900 15.536,9 km² 88 người/km²
Tỉnh Kon TumVN-2858xxxx8260 473.300 9.689,6 km² 49 người/km²
Tỉnh Lâm ĐồngVN-3567xxxx4963 1.246.200 9.773,5 km² 128 người/km²
ĐÔNG NAM BỘ
Thành phố Hồ Chí MinhVN-6570xxxx – 76xxxx41
50 tới 59
8 8.146.300 2095,5 km² 3.888 người/km²
Tỉnh Bà Rịa – Vũng TàuVN-4379xxxx7264 1.150.200 1.989,5 km² 529 người/km²
Tỉnh Bình DươngVN-5782xxxx61650 1.802.500 2.694,43 km² 670 người/km²
Tỉnh Bình PhướcVN-5883xxxx93651 932.000 6.871,5 km² 136 người/km²
Tỉnh Bình ThuậnVN-4080xxxx8662 1.266.228 7.812,8 km² 162 người/km²
Tỉnh Đồng NaiVN-3981xxxx60, 3961 2.839.000 5.907,2 km² 439 người/km²
Tỉnh Ninh ThuậnVN-3666xxxx8568 569.000 3.358,3 km² 169 người/km²
Tỉnh Tây NinhVN-3784xxxx7066 1.112.000 4.032,6 km² 276 người/km²
ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Thành phố Cần ThơVN-4890xxxx65292 1.603.543 1.409,0 km²1138 người/km²
Tỉnh An GiangVN-4488xxxx67296 2.155.300 3.536,7 km² 609 người/km²
Tỉnh Bạc LiêuVN-5596xxxx94291 876.800 2.526 km² 355 người/km²
Tỉnh Bến TreVN-5093xxxx7175 1.262.000 2359,5 km² 535 người/km²
Tỉnh Cà MauVN-5997xxxx69290 1.219.900 5.294,9 km² 230 người/km²
Tỉnh Đồng ThápVN-4581xxxx6667 1.680.300 3.378,8 km² 497 người/km²
Tỉnh Hậu GiangVN-7391xxxx95293 773.800 1.602,4 km² 483 người/km²
Tỉnh Kiên GiangVN-4792xxxx68297 1.738.800 6.348,5 km² 274 người/km²
Tỉnh Long AnVN-4185xxxx6272 1.469.900 4491,9km² 327 người/km²
Tỉnh Sóc TrăngVN-5295xxxx83299 1.308.3003.311,6 km² 395 người/km²
Tỉnh Tiền GiangVN-4686xxxx6373 1.703.400 2508,6 km² 679 người/km²
Tỉnh Trà VinhVN-5194xxxx84294 1.012.600 2.341,2 km² 433 người/km²
Tỉnh Vĩnh LongVN-4989xxxx6470 1.092.730 1.475 km² 740 người/km²

Hướng dẫn tra cứu :

  • Bấm vào tên tỉnh thành để có được thông tin chi tiết các đơn vị hành chính trực thuộc
  • 2 chữ số đầu tiên là mã của tỉnh
  • 2 số tiếp theo là mã của quận , huyện, thị xã….
  • Só thứ 5 là của phừong, xã, thị trấn.
  • Số thứ 6 là khu vực cụ thể