Danh mục

Huyện An Dương

Huyện An Dương là một vùng đất giàu truyền thống lịch sửvăn hoá. Từ đời Lê về trước, huyện có 7 người đỗ đại khoa. Huyện có nhiều di tích lịch sử văn hoá như: đình Tràng Duệ, đình Dụ Nghĩa, đình Hà Đậu, chùa Vân Tra, đình Tri Yếu, đình Đồng Dụ, đình Nhu Thượng, đình Vĩnh Khê….

 

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện An Dương

Bản đồ Huyện An Dương

An Dương là huyện ngoại thành phía Tây  của TP Hải Phòng. Bắc và Tây Bắc  giáp tỉnh Hải Dương. Tây Nam giáp huyện An Lão. Nam giáp quận Kiến An. Đông Bắc giáp huyện Thuỷ Nguyên, ranh giới là sông Hàn, thượng nguồn sông Cấm. Đông Nam giáp quận Hồng BàngLê Chân.

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện An Dương

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn An Dương10
Xã An Đồng10
Xã An Hoà5
Xã An Hồng9
Xã An Hưng9
Xã Bắc Sơn6
Xã Đại Bản9
Xã Đăng Cương8
Xã Đồng Thái6
Xã Hồng Phong8
Xã Hồng Thái6
Xã Lê Lợi5
Xã Lê Thiện4
Xã Nam Sơn6
Xã Quốc Tuấn5
Xã Tân Tiến3

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Hải Phòng

TênMã bưu chính
chuẩn việt nam
(cập nhật 2020)
SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Quận Đồ Sơn
050xx3844.51442,41.050
Quận Dương Kinh
049xx3048.70045,9 1.061
Quận Hải An
048xx106103.267104,9984
Quận Hồng Bàng
041xx432101.62514,47.057
Quận Kiến An
046xx17897.40329,5 3.302
Quận Lê Chân
047xx748209.60811,817.763
Quận Ngô Quyền
042xx732164.61211,214.698
Huyện An Dương044xx109160.75197,6 1.647
Huyện An Lão
045xx98132.316114,91.152
Huyện Bạch Long Vĩ055xx49024,5 200
Huyện Cát Hải054xx6629.676323,192
Huyện Kiến Thuỵ
051xx92126.324107,51.175
Huyện Thuỷ Nguyên
043xx24303.094242,8 1.248
Huyện Tiên Lãng
052xx198141.288191,2739
Huyện Vĩnh Bảo
053xx201173.083 180,5959

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

 

TênMã bưu chính
chuẩn việt nam
(cập nhật 2020)
Mã bưu chính
6 số quốc tế
Mã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10xxx - 14xxx10xxxx429,30,31
32,33,(40)
7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng04xxx - 05xxx18xxxx22515, 16 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh16xxx22xxxx22299 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương03xxx17xxxx32034 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam18xxx40xxxx22690794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên17xxx16xxxx22189 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định07xxx42xxxx22818 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình08xxx43xxxx22935 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình06xxx41xxxx22717 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc15xxx28xxxx211881.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

ộc Huyện An Dương

New Post