Huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà có nhiều danh thắng cảnh đẹp mang đậm nét tự nhiên và lịch sử với những cảnh sắc thiên nhiên ban tặng như các dãy núi hùng vĩ, sông suối và hang động. Vùng đất này còn là nơi hội tụ các sắc màu văn hoá dân tộc những đặc sản riêng của Miền Tây Bắc, tạo nên sức hấp dẫn đặc biệt níu giữ chân khách thập phương khi đến với Bắc Hà.

Sưu Tầm

Thông tin Huyện Bắc Hà

Bản đồ Huyện Bắc Hà

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Đông Bắc
Tỉnh :tỉnh Lào Cai
Diện tích :686,78 km²
Dân số :53.587
Mật độ :78 người/km²
Số lượng mã bưu chính226

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Bắc Hà

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Bắc Hà26
Xã Bản Cái8
Xã Bản Già4
Xã Bản Liền9
Xã Bản Phố13
Xã Bảo Nhai19
Xã Cốc Lầu9
Xã Cốc Ly13
Xã Hoàng Thu Phố10
Xã Lầu Thí Ngài7
Xã Lùng Cải12
Xã Lùng Phìn8
Xã Na Hối14
Xã Nậm Đét8
Xã Nậm Khánh7
Xã Nậm Lúc11
Xã Nậm Mòn12
Xã Tà Chải7
Xã Tả Củ Tỷ7
Xã Tả Van Chư11
Xã Thải Giàng Phố11

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Lào Cai

[
TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Lào Cai
490
98.363229,7428
Huyện Bắc Hà
22653.587681,879
Huyện Bảo Thắng
258
99.974682,2147
Huyện Bảo Yên
304
76.415820,993
Huyện Bát Xát
241
70.0151.061,966
Huyện Mường Khương
227
51.993556,145393
Huyện Sa Pa
107
53.549683,381
Huyện Si Ma Cai
96
31.323234,9133
Huyện Văn Bàn
269
79.2201.426,156

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

     

     

    New Post