Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang có những thắng cảnh như thác Thuý, hồ Quang Minh, ngoài ra Bắc Quang còn có di tích lịch sử cách mạng Tiểu khu Trọng Con (được xếp hạng quốc gia năm 1996) và làng văn hóa dân tộc Dao ở thôn Nậm An, xã Tân Thành.

Du khách khi đến Bắc Quang vào mùa mưa cần lưu ý nguy cơ xảy ra lũ quét, lũ bùn đá ở khu vực các xã trên nhánh sông Lô chảy qua địa phận Bắc Quang.

theo Wikipedia

Thông tin Huyện Bắc Quang

Bản đồ Huyện Bắc Quang

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Đông Bắc
Tỉnh :Tỉnh Hà Giang
Diện tích : 1.083,66 km²
Dân số : 104.922
Mật độ : 97 người/km²
Số lượng mã bưu chính209

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Bắc Quang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Việt Quang16
Thị trấn Vĩnh Tuy8
Xã Bằng Hành9
Xã Đồng Tâm7
Xã Đông Thành7
Xã Đồng Tiến7
Xã Đồng Yên8
Xã Đức Xuân7
Xã Hùng An9
Xã Hữu Sản11
Xã Kim Ngọc9
Xã Liên Hiệp8
Xã Quang Minh20
Xã Tân Lập8
Xã Tân Quang8
Xã Tân Thành10
Xã Thượng Bình7
Xã Tiên Kiều9
Xã Việt Hồng7
Xã Việt Vinh5
Xã Vĩnh Hảo11
Xã Vĩnh Phúc10
Xã Vô Điếm8

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hà Giang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành Phố Hà Giang
5971.689135,3193530
uyện Bắc Mê
H
12047.339840,856
Huyện Bắc Quang
20945.2861.10141
Huyện Đồng Văn
21864.757461,1140
Huyện Hoàng Su Phì
18859.427634,494
Huyện Mèo Vạc
22170.162576,7122
Huyện Quản Bạ
10544.506532,183
Huyện Quang Bình
13356.824774,6373
Huyện Vị Xuyên
21595.7251.487,564
Huyện Xín Mần
17158.195582,7100
Huyện Yên Minh
26577.625786,299

 

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

     

     

    New Post