Huyện Bình Gia

Huyện Bình Gia có lợi thế phát triển các khu du lịch sinh thái, khu du lịch nghỉ dưỡng, du lịch văn hoá… Bình Gia có hệ thống hang động rất phong phú như: Thẩm Khuyên, Thẩm Hai, Kéo Lèng… Du khách khi đến Bình Gia sẽ được thưởng thức những món đặc sản như: lợn quay, vịt quay, khâu nhục, bánh dày, bánh chưng dài, bánh ngải, cốc mò, bánh gio, bánh xì tải, khẩu sli, bánh khảo, chè lam, ống cơm lam, bánh phồng (Pẻng khô), xôi ba màu, thịt trâu khô, rượu chuối, rượu nếp, rượu tầm gửi nghiến…

Sưu Tầm

Thông tin Huyện Bình Gia

Bản đồ Huyện Bình Gia

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Đông Bắc
Tỉnh :Tỉnh Hà Giang
Diện tích : 1.090,7km2
Dân số : 51.400
Mật độ : 47 người/km2
Số lượng mã bưu chính183

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Bình Gia

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Bình Gia9
Xã Bình La5
Xã Hoà Bình6
Xã Hoàng Văn Thụ11
Xã Hoa Thám10
Xã Hồng Phong13
Xã Hồng Thái9
Xã Hưng Đạo6
Xã Minh Khai12
Xã Mông Ân7
Xã Quang Trung11
Xã Quý Hoà4
Xã Tân Hoà7
Xã Tân Văn14
Xã Thiện Hoà10
Xã Thiện Long7
Xã Thiện Thuật14
Xã Tô Hiệu15
Xã Vĩnh Yên5
Xã Yên Lỗ8

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Lạng Sơn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Lạng Sơn
502
87.27878,11.118
Huyện Bắc Sơn
224
65.836699,9194
Huyện Bình Gia
183
52.0871.093,348
Huyện Cao Lộc
290
73.516641,6115
Huyện Chi Lăng
23373.887707,9104
Huyện Đình Lập
146
26.4291.188,522
Huyện Hữu Lũng
281
112.451807,7139
Huyện Lộc Bình
294
78.3241.00178
Huyện Tràng Định
373
58.441999,658
Huyện Văn Lãng
242
50.198563,389
Huyện Văn Quan
189
54.068550,498

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

     

     

    New Post