Huyện Đức Hòa

Huyện Đức Hòa nằm ở phía Đông Bắc của tỉnh Long An; Bắc giáp huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh và huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh; Nam giáp huyện Bến Lức; Tây giáp sông Vàm Cỏ Đông, ngăn cách với huyện Đức Huệ; Đông giáp huyện Hóc Môn và huyện Bình Chánh của thành phố Hồ Chí Minh. Về hành chánh, huyện bao gồm thị trấn Hậu Nghĩa, thị trấn Đức Hoà, thị trấn Hiệp Hoà và 17 xã là: Lộc Giang, An Ninh Đông, An Ninh Tây, Tân Mỹ, Hiệp Hoà, Tân Phú, Hoà Khánh Tây, Hoà Khánh Đông, Hoà Khánh Nam, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Hoà Thượng, Đức Hoà Đông, Đức Hoà Hạ, Mỹ Hạnh Bắc, Mỹ Hạnh Nam, Hựu Thạnh.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Đức Hòa

Bản đồ Huyện Đức Hòa

Đức Hoà là địa bàn phát hiện hàng loạt di chỉ khảo cổ học của tỉnh như: Cái Tháp, Gò Chàm, Bình Tả, An Sơn….là những địa điểm tham quan du lịch và tìm hiểu lịch sử rất bổ ích. Huyện có vị trí khá thuận lợi khi nằm liền kề thành phố Hồ Chí Minh, từ trung tâm huyện đến trung tâm thành phố Hồ Chí Minh gần hơn rất nhiều so với đến trung tâm tỉnh Long An. Hệ thống các tỉnh lộ 822, 823, 824, 825 là những tuyến giao thông huyết mạch nối với quốc lộ 1A và đường Xuyên Á. Những năm gần đây, huyện có xu hướng phát triển mạnh ngành công nghiệp, làm thay đổi bộ mặt nông thôn.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Đức Hòa

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Đức Hoà12
Thị trấn Hậu Nghĩa16
Thị trấn Hiệp Hoà5
Xã An Ninh Đông5
Xã An Ninh Tây5
Xã Đức Hoà Đông6
Xã Đức Hoà Hạ5
Xã Đức Hoà Thượng5
Xã Đức Lập Hạ5
Xã Đức Lập Thượng4
Xã Hiệp Hoà5
Xã Hoà Khánh Đông4
Xã Hoà Khánh Nam4
Xã Hoà Khánh Tây5
Xã Hựu Thạnh6
Xã Lộc Giang7
Xã Mỹ Hạnh Bắc3
Xã Mỹ Hạnh Nam3
Xã Tân Mỹ6
Xã Tân Phú7

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Long An

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    thành phố Tân An
    393
    166.41981,94942.031
    Huyện Bến Lức
    101
    148.621289,3514
    Huyện Cần Đước
    118
    168.730218,1774
    Huyện Cần Giuộc
    102
    168.039209,9801
    Huyện Châu Thành
    106
    97.419150,5647
    Huyện Đức Hòa
    118
    215.716426,5506
    Huyện Đức Huệ
    56
    59.034430,9137
    Huyện Mộc Hóa
    107
    29.853297,6425100
    Huyện Tân Hưng
    56
    47.742497,496
    Huyện Tân Thạnh
    72
    75.551425,8177
    Huyện Tân Trụ
    46
    60.278106,5566
    Huyện Thạnh Hóa
    49
    53.597468,3114
    Huyện Thủ Thừa
    74
    89.235299298
    Huyện Vĩnh Hưng
    65
    49.371384,5128

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
    Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²
    Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²
    Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²
    Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²
    Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²
    Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²
    Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²
    Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²
    Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²
    Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²
    Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

     

    New Post