Huyện Hoà An

Huyện Hoà An , có thị trấn Nước Hai và 23 xã: Dân Chủ, Đức Long, Công Trừng, Trương Lương, Nam Tuấn, Đại Tiến, Đức Xuân, Ngũ Lão, Bế Triều, Bình Long, Hồng Việt, Hoàng Tung, Bình Dương, Hưng Đạo, Trưng Vương, Bạch Đằng, Lê Chung, Chu Trinh, Hồng Nam, Hà Trì, Quang Trung, Nguyễn Huệ và Vinh Quang.

Tên phủ ở tỉnh Cao Bằng, đặt năm Minh Mạng thứ 15 (1834), gồm 2 huyện Thạch Lâm và Thạch An, phủ lị ở xã Nhượng Bản (Thạch Lâm). Năm 1852 bỏ, sát nhập vào phủ Trùng Khánh.

Hoà An là vựa lúa, thuốc lá của tỉnh. Là nơi có nhiều điểm di tích lịch sử cách mạng, gắn liền với phong trào cách mạng của tỉnh và cả nước.

theo Wikipedia

Thông tin Huyện Hoà An

Bản đồ Huyện Hoà An

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Đông Bắc
Tỉnh :Tỉnh Cao Bằng
Diện tích : 841,012 km²
Dân số :40.000
Mật độ : 47 người/km²
Số lượng mã bưu chính293

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Hoà An

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Nước Hai6
Xã Bạch Đằng11
Xã Bế Triều22
Xã Bình Dương9
Xã Bình Long17
Xã Công Trừng5
Xã Đại Tiến10
Xã Dân Chủ23
Xã Đức Long32
Xã Đức Xuân5
Xã Hà Trì17
Xã Hoàng Tung14
Xã Hồng Nam7
Xã Hồng Việt15
Xã Lê Chung11
Xã Nam Tuấn25
Xã Ngũ Lão15
Xã Nguyễn Huệ9
Xã Quang Trung7
Xã Trưng Vương14
Xã Trương Lương19

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Cao Bằng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Cao Bằng
26084.421107,6784
Huyện Bảo Lạc
25849.36291854
Huyện Bảo Lâm23455.936913,461
Huyện Hạ Lang
20825.294463,455
Huyện Hà Quảng
23033.261453,773
Huyện Hoà An
29355.730609,520891
Huyện Nguyên Bình
24539.42084147
Huyện Phục Hoà
12922.501251,989
Huyện Quảng Uyên
26642.604384,8966111
Huyện Thạch An
29130.563690,544
Huyện Thông Nông
19223.233357,665
Huyện Trà Lĩnh
13921.558259,2259,2
Huyện Trùng Khánh
31548.713468,7104

 

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

     

     

    New Post