Huyện Kim Bôi

Huyện Kim Bôi là huyện nằm giữa rìa phía đông của tỉnh Hòa Bình, Việt Nam. Kim Bôi đã từng có thời gian tên là Lương Thủy – là một huyện miền núi, phần cuối của vùng Tây Bắc (Việt Nam), là đầu nguồn của dòng sông Bôi, một phụ lưu chính của sông Đáy (góp nước cho sông Đáy), thuộc hệ thống sông Hồng. Nơi đây có nguồn suối nước khoáng nóng, rất tốt cho trị liệu y học. Huyện được thành lập ngày 17/4/1959 từ việc tách huyện Lương Sơn.

theo Wikipedia

Thống kê Huyện Kim Bôi

Bản đồ Huyện Kim Bôi

Quốc gia : Việt Nam
Vùng : Tây Bắc
Tỉnh : Tỉnh Hoà Bình
Diện tích :   549,5 km²
Dân số :  114.015
Mật độ :  207 người/km²
Số lượng mã bưu chính  204
TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Bo83244 0.68 4771
Xã Bắc Sơn52902 14,09 206
Xã Bình Sơn42339 15,56 150
Xã Cuối Hạ116452 36,25 178
Xã Đông Bắc8
Xã Đú Sáng174735 51,2 92
Xã Hạ Bì65386 11,08 486
Xã Hợp Đồng73395 13,96 243
Xã Hợp Kim32466 7,96 310
Xã Hùng Tiến51827 15,92 115
Xã Kim Bình63719 5,68 655
Xã Kim Bôi33246 8.02 405
Xã Kim Sơn43123 22,92 136
Xã Kim Tiến83874 21,92177
Xã Kim Truy63882 10,5 370
Xã Lập Chiệng31741 15,27 114
Xã Mỵ Hoà125483 30.05 182
Xã Nam Thượng74667 20,34 229
Xã Nật Sơn42247 15,81142
Xã Nuông Dăm123381 35,33 96
Xã Sào Báy9387718,42 210
Xã Sơn Thủy52706 11,51 235
Xã Thượng Bì52423 15,56 156
Xã Thượng Tiến51098 55,54 20
Xã Trung Bì32361 13,94 169
Xã Tú Sơn175819 45,54 128
Xã Vĩnh Đồng134242 10,1 420
Xã Vĩnh Tiến85445 16,94 321

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Kim Bôi

 

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hoà Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Hòa Bình
25295.589148,20 km²645 người/km²
Huyện Cao Phong
11440.949254,37 km²151 người/km2
Huyện Đà Bắc
14952.381779,04 km²60 người/km2
Huyện Kim Bôi
204114.015549,5 km²207 người/km²
Huyện Kỳ Sơn
8534.68210,76 km²216 người/km2
Huyện Lạc Sơn
378127.600580,5km2216 người/km2
Huyện Lạc Thủy
14460.624320 km²162 người/km2
Huyện Lương Sơn
18597.446369,85 km²205 người/km2
Huyện Mai Châu
14855.663564,54 km²91 người/km2
Huyện Tân Lạc
23675.700523 km²141 người/km2
Huyện Yên Thủy
16061.000282,1 km²216.2 người/km2


(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính . 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Tây Bắc

TênMã b.chínhMã đ.thoạiBiển sốMã H.chínhDân sốDiện tích
( km² )
MĐ dân số
(người/km²)
Tỉnh Điện Biên38xxxx21527VN-715273009,541,255
Tỉnh Hoà Bình35xxxx21828VN-148082004,608,7175
Tỉnh Lai Châu39xxxx21325VN-014045009,068,845
Tỉnh Sơn La36xxxx21226VN-05119510714,174,481

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Tây Bắc

 

 

New Post