Huyện Lang Chánh

Huyện Lang Chánh ở phía Tây tỉnh Thanh Hoá. Đông giáp huyện Ngọc Lặc. Tây giáp huyện Quan Sơn và Lào. Nam giáp huyện Thường Xuân. Bắc giáp huyện Bá Thước.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Lang Chánh

Bản đồ Huyện Lang Chánh

Lang Chánh có địa hình đa dạng và phức tạp với độ cao tăng dần từ 400-500 mở phía đông lên 700-900m ở phía Tây. Khí hậu của Lang Chánh nhìn chung không quá nóng, mưa nhiều, lắm sương mù (bình quân mỗi năm có tới 70-80 ngày sương mù), mùa đông lạnh và tương đối khô, biên độ nhiệt tương đối lớn. Thiên tai cần đề phòng là rét đậm, lũ, sương muối, sương giá. Khí hậu có sự khác nhau giữa phía đông và phía Tây.
Tài nguyên nước rất phong phú với ba con sông lớn là : Sông Cảy, sông Sạo, sông Âm. Là một huyện miền núi nên có tiềm năng thế mạnh về chăn nuôi đại gia súc. Lang Chanh có tài nguyên du lịch phong phú như Huối Vớ, Huối Lán, bia đá Đống lương, thác Ma Hao.
.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Lang Chánh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Lang Chánh5
Xã Đồng Lương11
Xã Giao An5
Xã Giao Thiện9
Xã Lâm Phú9
Xã Quang Hiến11
Xã Tam Văn8
Xã Tân Phúc10
Xã Trí Nang6
Xã Yên Khương13
Xã Yên Thắng10

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Thanh Hoá

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Thanh Hóa
635
393.294146,77072.680
Thị xã Bỉm Sơn
110
59.74766,9893
Thị xã Sầm Sơn49
60.913451.354
Huyện Bá Thước
221
96.360777,2124
Huyện Cẩm Thủy
204
111.999424,1264
Huyện Đông Sơn148
74.21782,41901
Huyện Hà Trung
169
108.049244,5442
Huyện Hậu Lộc
222
165.742143,71.153
Huyện Hoằng Hóa
324
250.534224,841.114
Huyện Lang Chánh
97
45.346586,677
Huyện Mường Lát
84
33.182808,741
Huyện Nga Sơn
228
135.832158,3858
Huyện Ngọc Lặc278
132.870485,2815274
Huyện Như Thanh
176
84.763567,1149
Huyện Như Xuân162
64.319717,490
Huyện Nông Cống
301
182.898286,7638
Huyện Quảng Xương
337
227.9711711.333
Huyện Quan Hóa
117
43.789996,544
Huyện Quan Sơn
88
35.435943,538
Huyện Thạch Thành
225
136.221558,9244
Huyện Thiệu Hoá
197
152.782160,68951
Huyện Thọ Xuân
358
233.752295,885790
Huyện Thường Xuân137
83.2181.113,275
Huyện Tĩnh Gia269
214.665458,3468
Huyện Triệu Sơn
386
195.566292,3669
Huyện Vĩnh Lộc
96
80.348158508
Huyện Yên Định
178
171.235227,8309752

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Tỉnh Hà Tĩnh45xxx - 46xxx48xxxx23938 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
Tỉnh Nghệ An43xxx - 44xxx46xxxx –
47xxxx
23837 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
Tỉnh Quảng Bình47xxx51xxxx23273 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
Tỉnh Quảng Trị48xxx52xxxx23374 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
Tỉnh Thanh Hoá40xxx - 42xxx44xxxx –
45xxxx
23736 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
Tỉnh Thừa Thiên Huế49xxx53xxxx23475 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

 

New Post