Danh mục

Huyện Lập Thạch

Huyện Lập Thạch (立石) nghĩa là đá dựng, khởi đầu Lập Thạch là tên làng, vì trong làng có cột đá dựng tự nhiên, tựa như một tòa miếu cổ. Về sau, làng Lập Thạch được gọi là xã Lập Thạch gồm có 4 thôn: Do Nha (làng Ngà hoặc Miêu Nha thôn), Vinh Quang (xóm Chùa), Đại Trung (làng Cả, Cao trung thôn), Văn Lâm (Văn Minh thôn).

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Lập Thạch

Bản đồ Huyện Lập Thạch

Là vùng đất văn hoá cổ nên Lập Thạch có những trò chơi dân gian và các lễ hội đặc sắc như: chọi trâu Hải Lựu, hát trống quân Đức Bác, tục đả cầu cướp phết Bàn Giản, lễ hội rước cây bông Đồng Thịnh, lễ hội leo cầu bắt trạch Thạc Trục (nay là Xuân Hoà), tết nhảy của người Dao…
Ngoài ra, Lập Thạch còn có những địa danh hấp dẫn (núi Sáng Sơn, hồ Vân Trục, hồ Bò Lạc, chùa Vĩnh Khánh, đền Trần Tả tướng, miếu Quan Tử, đình Tiên Lữ); các làng nghề (làng gốm Sơn Đông, làng đá Hải Lựu, mây tre đan Triệu Đề, giát giường Hoàng Chung).
Du khách khi đến Lập Thạch còn được thưởng thức những món ăn nổi tiếng như: cá thính Cao Phong- Đức Bác, bánh nẳng chợ Tràng, bánh gạo rang Tiên Lữ, mắm tép Đức Bác
.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Lập Thạch

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Hoa Sơn7
Thị trấn Lập Thạch11
Xã Bắc Bình7
Xã Bàn Giản7
Xã Đình Chu11
Xã Đồng Ích7
Xã Hợp Lý7
Xã Liên Hòa9
Xã Liễn Sơn16
Xã Ngọc Mỹ12
Xã Quang Sơn12
Xã Sơn Đông12
Xã Thái Hòa14
Xã Tiên Lữ10
Xã Triệu Đề12
Xã Tử Du11
Xã Văn Quán16
Xã Vân Trực11
Xã Xuân Hòa16
Xã Xuân Lôi13

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Vĩnh Phúc

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Vĩnh Yên
119
94.29450,81.856
Thị xã Phúc Yên
107
91.790120,3763
Huyện Bình Xuyên
121
108.246145,1746
Huyện Lập Thạch
221
118.646173,1685
Huyện Sông Lô
175
88.616150,3590
Huyện Tam Đảo
107
69.084236,4292
Huyện Tam Dương
147
94.692107,1884
Huyện Vĩnh Tường
168
198.942141,82021.403
Huyện Yên Lạc
89
145.240106,71.361

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10xxx - 14xxx10429,30,31
32,33,(40)
7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng04xxx - 05xxx18xxxx22515, 16 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh16xxx22xxxx22299 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương03xxx17xxxx32034 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam18xxx40xxxx22690794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên17xxx16xxxx22189 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định07xxx42xxxx22818 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình08xxx43xxxx22935 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình06xxx41xxxx22717 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc15xxx28xxxx211881.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

 

 

New Post