Huyện Long Phú

Huyện Long Phú ở phía Đông của tỉnh Sóc Trăng; Bắc giáp huyện Kế Sách; Nam giáp sông Mỹ Thanh, ngăn cách với huyện Vĩnh Châu; Tây giáp huyện Châu Thành, huyện Mỹ Xuyên và thành phố Sóc Trăng; Đông giáp sông Hậu. Về hành chánh, huyện bao gồm thị trấn Long Phú, và 14 xã: Đại Ngãi, Lịch Hội Thượng, Trường Khánh, Phú Hữu, Hậu Thạnh, Song Phụng, Long Đức, Châu Khánh, Tân Thạnh, Tân Hưng, Long Phú, Liêu Tú, Đại Ân 2, Trung Bình.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Long Phú

Bản đồ Huyện Long Phú

Long Phú vừa giáp sông, vừa giáp biển. Địa hình thấp, đất phù sa, một phần diện tích ven biển bị nhiễm mặn. Bờ biển dài hơn 10 km, có các bãi cát ngập mặn khá rộng với các loại bần, dừa nước. Quốc lộ 60 đi qua huyện khoảng 20 km chạy đến sông Hậu. Ngoài ra còn có tuyến tỉnh lộ số 2 và số 8 là những tuyến giao thông chính trên địa bàn huyện.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Long Phú

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Long Phú7
Xã Châu Khánh4
Xã Đại Ngãi5
Xã Hậu Thạnh5
Xã Long Đức5
Xã Long Phú9
Xã Phú Hữu4
Xã Song Phụng4
Xã Tân Hưng5
Xã Tân Thạnh7
Xã Trường Khánh7

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Sóc Trăng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Sóc Trăng
635
136.01876,21.785
Huyện Châu Thành
55
100.758230,3438
Huyện Cù Lao Dung
36
62.931249,4252
Huyện Kế Sách
85
159.562352,8761452
Huyện Long Phú
62
112.994263,8227428
Huyện Mỹ Tú
83
106.361368,2289
Huyện Mỹ Xuyên
157
150.003263,7212569
Huyện Ngã Năm
69
79.677242,2435329
Huyện Thạnh Trị
90
89.091287,5996310
Huyện Trần Đề
58
130.077378,7598343
Huyện Vĩnh Châu
97
163.800473,3948346

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Cần Thơ94xxx90xxxx292651.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
Tỉnh An Giang90xxx88xxxx296672.155.3003.536,7 km²609 người/km²
Tỉnh Bạc Liêu97xxx96xxxx29194876.8002.526 km²355 người/km²
Tỉnh Bến Tre86xxx93xxxx75711.262.0002359,5 km²535 người/km²
Tỉnh Cà Mau98xxx97xxxx290691.219.9005.294,9 km²230 người/km²
Tỉnh Đồng Tháp81xxx81xxxx67661.680.3003.378,8 km²497 người/km²
Tỉnh Hậu Giang95xxx91xxxx29395773.8001.602,4 km²483 người/km²
Tỉnh Kiên Giang91xxx - 92xxx92xxxx297681.738.8006.348,5 km²274 người/km²
Tỉnh Long An82xxx - 83xxx85xxxx72621.469.9004491,9km²327 người/km²
Tỉnh Sóc Trăng6xxx95xxxx299831.308.3003.311,6 km²395 người/km²
Tỉnh Tiền Giang84xxx86xxxx73631.703.4002508,6 km²679 người/km²
Tỉnh Trà Vinh87xxx94xxxx294841.012.6002.341,2 km²433 người/km²
Tỉnh Vĩnh Long85xxx89xxxx70641.092.7301.475 km²740 người/km²

 

New Post