Huyện Lục Nam

Huyện Lục Nam là một huyện của tỉnh Bắc Giang. Huyện nằm ở phía đông tỉnh Bắc Giang, phía bắc giáp huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn, phía nam là Thị xã Chí Linh – Hải Dương và Thị xã Đông Triều – Quảng Ninh, phía đông là huyện Lục Ngạn và Sơn Động, phía tây giáp huyện Lạng Giang và Yên Dũng.

theo Wikipedia

Thông tin Huyện Lục Nam – Tỉnh Bắc Giang

Bản đồ Huyện Lục Nam – Tỉnh Bắc Giang

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Đông Bắc
Tỉnh :Tỉnh Bắc Giang
Diện tích : 597 km²
Dân số : 200.358
Mật độ : 335 người/km²
Số lượng mã bưu chính309

 

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Lục Nam

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Đồi Ngô10
Thị trấn Lục Nam6
Xã Bắc Lũng6
Xã Bảo Đài11
Xã Bảo Sơn12
Xã Bình Sơn18
Xã Cẩm Lý18
Xã Chu Điện8
Xã Cương Sơn10
Xã Đan Hội5
Xã Đông Hưng24
Xã Đông Phú17
Xã Huyền Sơn15
Xã Khám Lạng11
Xã Lan Mẫu4
Xã Lục Sơn14
Xã Nghĩa Phương26
Xã Phương Sơn10
Xã Tam Dị15
Xã Thanh Lâm5
Xã Tiên Hưng9
Xã Tiên Nha5
Xã Trường Giang2
Xã Trường Sơn11
Xã Vô Tranh11
Xã Vũ Xá10
Xã Yên Sơn16

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Bắc Giang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Bắc Giang
484157.43966,82.358
Huyện Hiệp Hòa
222213.002201,11.059
Huyện Lạng Giang
289191.048239,8480797
Huyện Lục Nam
309198.358597,1332
Huyện Lục Ngạn
408204.4161.012,2202
Huyện Sơn Động
17668.724845,881
Huyện Tân Yên
371158.547204,4776
Huyện Việt Yên
169159.936171,6932
Huyện Yên Dũng
180135.075185,9466726
Huyện Yên Thế
20092.702301,3308

 

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

     

    New Post