Huyện Mèo Vạc

Huyện Mèo Vạc thu hút du khách vì có làng văn hóa du lịch Sảng Pả A, di chỉ khảo cổ học Mèo Vạc, chợ bò Mèo Vạc (họp vào chủ nhật hằng tuần trên khu đất rộng ngay sát chợ trung tâm huyện Mèo Vạc) và những lễ hội truyền thống như: lễ cầu mưa của người Lô Lô, lễ hội Lồng Tồng của người Giáy, người Tày, chợ tình Khâu Vai…vào dịp lễ hội, du khách được thưởng thức giai điệu của khèn H’Mông, khèn đôi, trống…do những thanh niên H’Mông biểu diễn.

Ngoài ra, Mèo Vạc còn hấp dẫn du khách nhờ những món đặc sản như: thịt bò khô, đậu xi, chè xanh Tát Ngà, rượu ngô Ha Ía và các loại thuốc biệt dược quý mua ở chợ Khâu Vai.

theo Wikipedia

Thông tin Huyện Mèo Vạc

Bản đồ Huyện Mèo Vạc

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Đông Bắc
Tỉnh :Tỉnh Hà Giang
Diện tích : 573,84 km²
Dân số : 79.132
Mật độ :  137,8 người/km²
Số lượng mã bưu chính221

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Mèo Vạc

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Mèo Vạc1
Xã Cán Chu Phìn12
Xã Giàng Chu Phìn12
Xã Khâu Vai14
Xã Lũng Chinh7
Xã Lũng Pù12
Xã Nậm Ban13
Xã Niêm Sơn17
Xã Pải Lủng16
Xã Pả Vi6
Xã Sơn Vĩ19
Xã Sủng Máng5
Xã Sủng Trà9
Xã Tả Lủng17
Xã Tát Ngà17
Xã Thượng Phùng25
Xã Xín Cái19

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hà Giang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành Phố Hà Giang
5971.689135,3193530
uyện Bắc Mê
H
12047.339840,856
Huyện Bắc Quang
20945.2861.10141
Huyện Đồng Văn
21864.757461,1140
Huyện Hoàng Su Phì
18859.427634,494
Huyện Mèo Vạc
22170.162576,7122
Huyện Quản Bạ
10544.506532,183
Huyện Quang Bình
13356.824774,6373
Huyện Vị Xuyên
21595.7251.487,564
Huyện Xín Mần
17158.195582,7100
Huyện Yên Minh
26577.625786,299

 

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

     

     

    New Post