Huyện Mường La

Huyện Mường La là một huyện ở phía Bắc của tỉnh Sơn La. Mường La có tọa độ địa lý là 21°15′ – 21°42′ vĩ Độ Bắc; 103°45′ – 104°20′ kinh độ Đông. Mường La giáp với huyện Quỳnh Nhai ở phía Tây Bắc, huyện Thuận Châu ở phía Tây, thành phố Sơn La ở phía Tây Nam, huyện Mai Sơn ở phía Nam, huyện Bắc Yên ở phía Đông Nam, huyện Trạm Tấu (Yên Bái) ở phía Đông, huyện Mù Cang Chải (Yên Bái) và Than Uyên (Lai Châu) ở phía Bắc.

theo Wikipedia

Thông tin Huyện Mường La – Tỉnh Sơn La

Bản đồ Huyện Mường La – Tỉnh Sơn La

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Tây Bắc
Tỉnh :Tỉnh Sơn La
Diện tích :1.407,9 km²
Dân số :91.377
Mật độ :
Số lượng mã bưu chính 278

 

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Mường La

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Ít Ong2216.15334,85463,5
Xã Chiềng Ân7146185,3317
Xã Chiềng Công172818140,1920
Xã Chiềng Hoa22508571,0372
Xã Chiềng Lao187124128,7955
Xã Chiềng Muôn699381,8912
Xã Chiềng San8213933,1864
Xã Hua Trai21340398,6834
Xã Mường Bú30
Xã Mường Chùm244.00957,8569
Xã Mường Trai154.01455,1973
Xã Nậm Giôn182.235120,5519
Xã Nậm Păm114.22195,6144
Xã Ngọc Chiến276.84696,7471
Xã Pi Toong185.72450,06114
Xã Tạ Bú143.59067,3853

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Sơn La

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Sơn La
328
107.282324,93330
Huyện Bắc Yên
146
56.7961.099,452
Huyện Mai Sơn
448
137.3411.423,896
Huyện Mộc Châu
375
104.7301.081,6697
Huyện Mường La
278
91.3771.424,664
Huyện Phù Yên
302
106.8921.227,387
Huyện Quỳnh Nhai
195
58.3001.060,9055
Huyện Sông Mã
448
126.0991.63277
Huyện Sốp Cộp
133
39.0381.480,926
Huyện Thuận Châu
544
147.3741.533,496
Huyện Yên Châu
203
68.753856,480

 

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Tây Bắc

    TênMã b.chínhMã đ.thoạiBiển sốMã H.chínhDân sốDiện tích
    ( km² )
    MĐ dân số
    (người/km²)
    Tỉnh Điện Biên38xxxx21527VN-715273009,541,255
    Tỉnh Hoà Bình35xxxx21828VN-148082004,608,7175
    Tỉnh Lai Châu39xxxx21325VN-014045009,068,845
    Tỉnh Sơn La36xxxx21226VN-05119510714,174,481

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Tây Bắc

     

     

    New Post