Huyện Ngã Năm

Huyện Ngã Năm của tỉnh Sóc Trăng. Đông giáp huyện Mỹ Tú và huyện Thạnh Trị. Tây và Nam giáp tỉnh Bạc Liêu. Bắc giáp tỉnh Hậu Giang.
Bao gồm thị trấn Ngã Năm và 7 xã: Long Tân, Long Bình, Vĩnh Quới, Tân Long, Vĩnh Biên, Mỹ Bình và Mỹ Quới.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Ngã Năm

Bản đồ Huyện Ngã Năm

Địa hình đồng bằng, đất phù sa nhiễm mặn, nay đã được ngọt hoá, độ cao trung bình từ 0,2-0,3m. Hệ thống kênh rạch chằng chịt. Đường tỉnh 42 đi qua một phần của huyện. Ghé thăm huyện Ngã Năm mời bạn trở về với thiên nhiên cùng sân chim Tân Long Thạnh Trị để được lắng đọng lòng mình nhớ những khúc ca dao “Con cò lặn lội bờ sông” và đi “Chợ nổi Ngã Năm” để có dịp tìm hiểu thêm về cuộc sống sông nước của người dân miền Tây Nam Bộ.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Ngã Năm

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Ngã Năm15
Xã Long Bình6
Xã Long Tân13
Xã Mỹ Bình5
Xã Mỹ Qưới9
Xã Tân Long6
Xã Vĩnh Biên7
Xã Vĩnh Qưới8

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Sóc Trăng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Sóc Trăng
635
136.01876,21.785
Huyện Châu Thành
55
100.758230,3438
Huyện Cù Lao Dung
36
62.931249,4252
Huyện Kế Sách
85
159.562352,8761452
Huyện Long Phú
62
112.994263,8227428
Huyện Mỹ Tú
83
106.361368,2289
Huyện Mỹ Xuyên
157
150.003263,7212569
Huyện Ngã Năm
69
79.677242,2435329
Huyện Thạnh Trị
90
89.091287,5996310
Huyện Trần Đề
58
130.077378,7598343
Huyện Vĩnh Châu
97
163.800473,3948346

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Cần Thơ94xxx90xxxx292651.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
Tỉnh An Giang90xxx88xxxx296672.155.3003.536,7 km²609 người/km²
Tỉnh Bạc Liêu97xxx96xxxx29194876.8002.526 km²355 người/km²
Tỉnh Bến Tre86xxx93xxxx75711.262.0002359,5 km²535 người/km²
Tỉnh Cà Mau98xxx97xxxx290691.219.9005.294,9 km²230 người/km²
Tỉnh Đồng Tháp81xxx81xxxx67661.680.3003.378,8 km²497 người/km²
Tỉnh Hậu Giang95xxx91xxxx29395773.8001.602,4 km²483 người/km²
Tỉnh Kiên Giang91xxx - 92xxx92xxxx297681.738.8006.348,5 km²274 người/km²
Tỉnh Long An82xxx - 83xxx85xxxx72621.469.9004491,9km²327 người/km²
Tỉnh Sóc Trăng6xxx95xxxx299831.308.3003.311,6 km²395 người/km²
Tỉnh Tiền Giang84xxx86xxxx73631.703.4002508,6 km²679 người/km²
Tỉnh Trà Vinh87xxx94xxxx294841.012.6002.341,2 km²433 người/km²
Tỉnh Vĩnh Long85xxx89xxxx70641.092.7301.475 km²740 người/km²

 

New Post