Huyện Nhà Bè

Huyện Nhà Bè là huyện ngoại thành nằm về phía Đông Nam của thành phố Hồ Chí Minh. Phía Bắc giáp quận 7. Phía Nam giáp huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. Phía Đông giáp sông Nhà Bè, ngăn cách với huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; sông Soài Rạp, ngăn cách với huyện Cần Giờ. Phía Tây giáp huyện Bình Chánh.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Nhà Bè

Bản đồ Huyện Nhà Bè

Huyện Nhà Bè có một hệ thống sông ngòi thuận lợi cho việc mở rộng mạng lưới giao thông đường thủy đi khắp nơi, có điều kiện xây dựng các cảng nước sâu đủ sức tiếp nhận các tàu có trọng tải lớn cập cảng. Nhà Bè nằm án ngữ trên đoạn đường thuỷ huyết mạch từ biển Đông vào Sài Gòn, tiếp giáp với rừng Sác. Ở phía Tây Nhà Bè, con kinh Cây Khô, là một phần của tuyến đường thuỷ từ đồng bằng sông Cửu Long về thành phố Hồ Chí Minh.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Nhà Bè

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Nhà Bè842.8745,96
Xã Hiệp Phước4928138,06244
Xã Long Thới349510,7946
Xã Nhơn Đức7749114,55515
Xã Phước Kiểng9139610,03139
Xã Phước Lộc78031554
Xã Phú Xuân83596,0459

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc thành phố Hồ Chí Minh

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Quận Bình Tân
    1442
    572.13251,911.026
    Quận Bình Thạnh
    887
    457.36220,822.031
    Quận Gò Vấp
    291
    522.69019,7426.478
    Quận Phú Nhuận
    523
    174.5354,8835.765
    Quận 1
    1383180.2257,7323.315
    Quận 10
    1540
    230.3455,7240.270
    Quận 11
    1412
    226.8545,1444.135
    Quận 12
    70
    405.36052,787.680
    Quận 2
    361
    147.49049,742.965
    Quận 3 
    900
    190.5534,9238.730
    Quận 4 
    634
    180.9804,1843.297
    Quận 5 
    1266
    171.4524,2740.152
    Quận 6 
    683
    249.3297,1934.677
    Quận 7 
    236
    244.27635,696.844
    Quận 8 
    971
    408.77219,1821.312
    Quận 9 
    632
    256.257114,012.248
    Quận Tân Bình 
    639
    421.72422,3818.843
    Quận Tân Phú 
    528
    398.10216,0824.758
    Quận Thủ Đức 
    554
    442.17747,769.258
    Huyện Bình Chánh 
    144
    420.109252,71.663
    Huyện Cần Giờ
    33
    68.846704,298
    Huyện Củ Chi 
    177
    343.155434,5790
    Huyện Hóc Môn 
    79
    349.065109,183.197
    Huyện Nhà Bè 
    46
    101.074100,411.007

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đông Nam Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hồ Chí Minh70xxxx – 76xxxx841
    50 → 59
    VN-65 8.146.300 2095,5 km² 3.888 người/km²
    Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu79xxxx6472VN-43 1.150.200 1.989,5 km² 529 người/km²
    Tỉnh Bình Dương82xxxx65061VN-57 1.802.500 2.694,43 km² 670 người/km²
    Tỉnh Bình Phước83xxxx65193VN-58 932.000 6.871,5 km² 136 người/km²
    Tỉnh Bình Thuận80xxxx6286VN-40 1.266.228 7.812,8 km² 162 người/km²
    Tỉnh Đồng Nai81xxxx6160, 39VN-39 2.839.000 5.907,2 km² 439 người/km²
    Tỉnh Ninh Thuận66xxxx6885VN-36 569.000 3.358,3 km² 169 người/km²
    Tỉnh Tây Ninh84xxxx6670VN-37 1.112.000 4.032,6 km² 276 người/km²

     

    New Post