Huyện Phổ Yên

Huyện Phổ Yên, là huyện trung du của tỉnh Thái Nguyên. Đông, giáp huyện Phú Bình và tỉnh Bắc Giang. Tây, giáp Vĩnh Phúc và huyện Đại Từ. Nam, giáp Hà NộiBắc Giang. Bắc, giáp thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên và huyện Phú Bình.

Sưu Tầm

Thông tin Huyện Phổ Yên

Bản đồ Huyện Phổ Yên

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Đông Bắc
Tỉnh :Tỉnh Thái Nguyên
Diện tích :258,86 km²
Dân số :158.619
Mật độ :613 người/km²
Số lượng mã bưu chính325

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Phổ Yên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Bắc Sơn9
Thị trấn Ba Hàng10
Thị trấn Bãi Bông12
Xã Đắc Sơn24
Xã Đông Cao24
Xã Đồng Tiến26
Xã Hồng Tiến15
Xã Minh Đức11
Xã Nam Tiến11
Xã Phúc Tân11
Xã Phúc Thuận30
Xã Tân Hương23
Xã Tân Phú11
Xã Thành Công27
Xã Thuận Thành17
Xã Tiên Phong27
Xã Trung Thành15
Xã Vạn Phái22

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Thái Nguyên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Thái Nguyên
715
306.842170,71.798
Thị xã Sông Công
123
109.409109,41.000
Huyện Đại Từ
481
160.598568,55274
Huyện Định Hóa
438
87.089520,8167
Huyện Đồng Hỷ
276
114.893457,5251
Huyện Phổ Yên
325
158.619258,86558
Huyện Phú Bình
328
134.150245,7546
Huyện Phú Lương
274
106.681368,9465289
Huyện Võ Nhai
177
64.241843,576

 

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

     

    New Post