Danh mục

Huyện Phú Bình

Huyện Phú Bình, có trục đường giao thông Quốc Lộ 37, nối liền với các tỉnh Bắc Ninh, Bắc Giang, cách khu công nghiệp Đình Trám – Bắc Giang 15 km, hệ thống đường tỉnh lộ gần các khu công nghiệp của huyện Phổ Yên và thị xã Sông Công.

Huyện có hệ thống điện lưới hoàn chỉnh: Có đường điện 220 KVA Bắc Giang – Thái Nguyên với chiều dài 10 km, có 01 trạm biến áp trung gian, 162 km đường dây cao thế 35/0,4 và 107 trạm biến áp trung hạ thế được trải rộng trên 21/21 xã trung tâm, thuận lợi về điện năng cho nhà đầu tư.

Sưu Tầm

Thông tin Huyện Phú Bình 

Bản đồ Huyện Phú Bình 

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Đông Bắc
Tỉnh :Tỉnh Thái Nguyên
Diện tích :249,36 km²
Dân số :142.218
Mật độ :547 người/km2
Số lượng mã bưu chính328

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Phú Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Hương Sơn24
Xã Bàn Đạt14
Xã Bảo Lý12
Xã Đào Xá7
Xã Điềm Thuỵ7
Xã Đồng Liên10
Xã Dương Thành21
Xã Hà Châu15
Xã Kha Sơn18
Xã Lương Phú13
Xã Nga My26
Xã Nhã Lộng14
Xã Tân Đức17
Xã Tân Hoà14
Xã Tân Khánh28
Xã Tân Kim17
Xã Tân Thành13
Xã Thanh Ninh15
Xã Thượng Đình16
Xã Úc Kỳ13
Xã Xuân Phương14

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Thái Nguyên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Thái Nguyên
715
306.842170,71.798
Thị xã Sông Công
123
109.409109,41.000
Huyện Đại Từ
481
160.598568,55274
Huyện Định Hóa
438
87.089520,8167
Huyện Đồng Hỷ
276
114.893457,5251
Huyện Phổ Yên
325
158.619258,86558
Huyện Phú Bình
328
134.150245,7546
Huyện Phú Lương
274
106.681368,9465289
Huyện Võ Nhai
177
64.241843,576

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xe Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang26xxx23xxxx20498, 13 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn23xxx26xxxx20997 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng21xxx27xxxx20611 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang20xxx31xxxx21923 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn25xxx24xxxx20512 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai31xxx33xxxx21424 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ35xxx29xxxx21019 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh01xxx - 02xxx20xxxx20314 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên24xxx25xxxx20820 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang22xxx30xxxx20722 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái33xxx32xxxx21621 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

 

New Post