Huyện Phú Ninh

Huyện Phú Ninh là một huyện của tỉnh Quảng Nam, được thành lập vào năm 2005 trên cơ sở tách 10 xã khỏi thị xã Tam Kỳ cũ (nay là Thành phố Tam Kỳ)
Huyện Phú Ninh có diện tích rộng 25.147 ha. Phía Ðông huyện giáp thành phố Tam Kỳ và huyện Núi Thành. Phía Tây giáp huyện Tiên Phước. Phía Nam giáp huyện Bắc Trà My. Phía Bắc giáp huyện Thăng Bình.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Phú Ninh

Bản đồ Huyện Phú Ninh

Xã Tam Lãnh cũng thu hút du khách bởi địa danh Mỏ vàng Bồng Miêu, đây là một trong những mỏ vàng lớn của Việt Nam. Hồ Phú Ninh cũng thuộc một phần xã Tam Lãnh. Nơi đây còn gây ấn tượng bởi danh thắng Thác Trắng – Hầm Hô nằm trong thung lũnh Cò Bay.
.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Phú Ninh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Phú Thịnh5
Xã Tam An7
Xã Tam Đại6
Xã Tam Đàn9
Xã Tam Dân9
Xã Tam Lãnh11
Xã Tam Lộc8
Xã Tam Phước7
Xã Tam Thái7
Xã Tam Thành10
Xã Tam Vinh8

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Quảng Nam

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Hội An
205
89.71661,51.459
Thành phố Tam Kỳ
308
107.92492,61.165
Huyện Bắc Trà My
77
38.218825,546
Huyện Đại Lộc
159
145.935587,1249
Huyện Điện Bàn
188
197.830214,7921
Huyện Đông Giang
95
23.428812,629
Huyện Duy Xuyên
94
120.948299,1404
Huyện Hiệp Đức
70
38.001494,277
Huyện Nam Giang
65
22.9901.842,886712
Huyện Nam Trà My
44
25.464825,531
Huyện Nông Sơn
32
31.470455,969
Huyện Núi Thành
139
137.481534257
Huyện Phú Ninh
87
84.863251,47337
Huyện Phước Sơn
66
22.5861.141,320
Huyện Quế Sơn
109
82.216250,8328
Huyện Tây Giang
70
16.53490318
Huyện Thăng Bình
131
176.783385,6458
Huyện Tiên Phước
10868.877454,4152

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Nam Trung Bộ

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Đà Nẵng50xxx55xxxx236431.046.8761.285,4 km²892 người/km²
Tỉnh Bình Định55xxx59xxxx56771.962.2666850,6 km²286 người/km²
Tỉnh Khánh Hoà57xxx65xxxx58791.192.5005.217,7 km²229 người/km²
Tỉnh Phú Yên56xxx62xxxx5778883.2005.060,5 km²175 người/km²
Tỉnh Quảng Nam51xxx - 52xxx56xxxx235921.505.00010.438,4 km²144 người/km²
Tỉnh Quảng Ngãi53xxx - 54xxx57xxxx55761.221.6005.153,0 km²237 người/km²

 

New Post