Huyện Quan Sơn

Huyện Quan Sơn là một huyện biên giới vùng cao của tỉnh Thanh Hoá. Ðông giáp huyện Bá Thước và Lang Chánh. Tây và Nam giáp Lào. Bắc giáp huyện Quan Hoá.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Quan Sơn

Bản đồ Huyện Quan Sơn

Địa hình đồi núi khu vực Bắc sông Mã, bề mặt bị chia cắt mạnh, cao trung bình trên 1000m. Quan Hoá nằm ở vùng khởi đầu của dãy núi đá vôi từ Hoà Bình xuôi về Tam Điệp. Phía Tây huyện núi cao trên 1000m, cao nhất có Phù Hu Luông 1.441m. Xen kẽ có các thung lũng Mã, Lò, Luồng ở độ cao 350m. Sông Mã chảy qua phía Đông huyện, từ Bắc xuống Nam; lòng sông hẹp, sâu, nhiều thác ghềnh; các sông nhánh có Lò, Luồng và nhiều suối, hồ Pha Đây rộng 10ha, sâu 7-8m.

.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Quan Sơn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Quan Sơn1
Xã Mường Mìn4
Xã Na Mèo11
Xã Sơn Điện10
Xã Sơn Hà4
Xã Sơn Lư6
Xã Sơn Thuỷ12
Xã Tam Lư5
Xã Tam Thanh9
Xã Trung Hạ6
Xã Trung Thượng13
Xã Trung Xuân7

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Thanh Hoá

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Thanh Hóa
    635
    393.294146,77072.680
    Thị xã Bỉm Sơn
    110
    59.74766,9893
    Thị xã Sầm Sơn49
    60.913451.354
    Huyện Bá Thước
    221
    96.360777,2124
    Huyện Cẩm Thủy
    204
    111.999424,1264
    Huyện Đông Sơn148
    74.21782,41901
    Huyện Hà Trung
    169
    108.049244,5442
    Huyện Hậu Lộc
    222
    165.742143,71.153
    Huyện Hoằng Hóa
    324
    250.534224,841.114
    Huyện Lang Chánh
    97
    45.346586,677
    Huyện Mường Lát
    84
    33.182808,741
    Huyện Nga Sơn
    228
    135.832158,3858
    Huyện Ngọc Lặc278
    132.870485,2815274
    Huyện Như Thanh
    176
    84.763567,1149
    Huyện Như Xuân162
    64.319717,490
    Huyện Nông Cống
    301
    182.898286,7638
    Huyện Quảng Xương
    337
    227.9711711.333
    Huyện Quan Hóa
    117
    43.789996,544
    Huyện Quan Sơn
    88
    35.435943,538
    Huyện Thạch Thành
    225
    136.221558,9244
    Huyện Thiệu Hoá
    197
    152.782160,68951
    Huyện Thọ Xuân
    358
    233.752295,885790
    Huyện Thường Xuân137
    83.2181.113,275
    Huyện Tĩnh Gia269
    214.665458,3468
    Huyện Triệu Sơn
    386
    195.566292,3669
    Huyện Vĩnh Lộc
    96
    80.348158508
    Huyện Yên Định
    178
    171.235227,8309752

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
    Tỉnh Nghệ An46xxxx –
    47xxxx
    23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
    Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
    Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
    Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
    45xxxx
    23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
    Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

     

    New Post