Huyện Si Ma Cai

Huyện Si Ma Cai – Vùng núi phía Bắc Việt Nam xưa kia có nhiều địa danh mang ý nghĩa thần thoại Rồng – Tiên thơ mộng, trong đó Sin Ma Cai có nghĩa là vùng đất đó xuất hiện con ngựa lạ. Huyền tích cho rằng có ngựa ấy là do Rồng của nhà trời đi kinh lý, thấy cảnh bồng lai nên hóa thành con ngựa to cao lừng lững, trông khác lại so với ngựa thồ bình thường. Nơi có đông cư dân thì có phố chợ. Sin Ma Cai nghĩa là chợ có con ngựa lạ. Muốn hiểu nghĩa địa danh vùng dân tộc thiểu số thì phải bằng cảm quan văn hóa, không nên chiết tự theo cảm quan thô tục. XÍ MÃ CÁI hoàn toàn sai. Phải nói và viết là SIN MA CAI! Ngày 18 tháng 8 năm 2000 Thủ tướng Chính phủ ban hành Nghị định chia tách 2 huyện Bắc Hà và Sin Ma Cai, văn bản viết là SI MA CAI.

Sưu Tầm

Thông tin Huyện Si Ma Cai

Bản đồ Huyện Si Ma Cai

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Đông Bắc
Tỉnh :tỉnh Lào Cai
Diện tích :234,54 km²
Dân số :31.323
Mật độ :97 người/km2
Số lượng mã bưu chính96

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Si Ma Cai

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Xã Bản Mế7
Xã Cán Cấu6
Xã Cán Hồ5
Xã Lùng Sui8
Xã Lử Thẩn5
Xã Mản Thẩn7
Xã Nàn Sán12
Xã Nàn Sín7
Xã Quan Thần Sán7
Xã Sán Chải11
Xã Si Ma Cai9
Xã Sín Chéng7
Xã Thào Chư Phìn5

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Lào Cai

[
TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Lào Cai
490
98.363229,7428
Huyện Bắc Hà
22653.587681,879
Huyện Bảo Thắng
258
99.974682,2147
Huyện Bảo Yên
304
76.415820,993
Huyện Bát Xát
241
70.0151.061,966
Huyện Mường Khương
227
51.993556,145393
Huyện Sa Pa
107
53.549683,381
Huyện Si Ma Cai
96
31.323234,9133
Huyện Văn Bàn
269
79.2201.426,156

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

     

     

    New Post