Huyện Sơn Động

Huyện Sơn Động là một huyện của tỉnh Bắc Giang. Huyện có diện tích 845,7717 km2 và dân số là 72.930 người (tháng 11/2008). Huyện ly là thị trấn An Châu (xưa tên là phố An Châu thuộc xã An Châu, được tách ra khỏi xã An Châu về mặt hành chính vào năm 1994) nằm trên quốc lộ 31, cách thành phố Bắc Giang 75 km về hướng đông. Quốc lộ 31 theo hướng đông bắc đi huyện Đình Lập (Lạng Sơn), quốc lộ 279 đường đi Quảng Ninh. Thị trấn An Châu được coi là đầu mối giao thông, là ngã 3 giữa 3 tỉnh Bắc Giang, Lạng Sơn và Quảng Ninh.

theo Wikipedia

Thông tin Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang

Bản đồ Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Đông Bắc
Tỉnh :Tỉnh Bắc Giang
Diện tích : 845,77 km²
Dân số : 68.724
Mật độ :
Số lượng mã bưu chính176

 

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Sơn Động

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn An Châu9
Thị trấn Thanh Sơn6
Xã An Bá7
Xã An Châu7
Xã An Lạc12
Xã An Lập7
Xã Bồng Am4
Xã Cẩm Đàn7
Xã Chiên Sơn5
Xã Dương Hưu12
Xã Giáo Liêm7
Xã Hữu Sản6
Xã Lệ Viễn9
Xã Long Sơn8
Xã Phúc Thắng5
Xã Quế Sơn12
Xã Thạch Sơn3
Xã Thanh Luận5
Xã Tuấn Đạo13
Xã Tuấn Mậu11
Xã Vân Sơn7
Xã Vĩnh Khương8
Xã Yên Định6

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Bắc Giang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Bắc Giang
484157.43966,82.358
Huyện Hiệp Hòa
222213.002201,11.059
Huyện Lạng Giang
289191.048239,8480797
Huyện Lục Nam
309198.358597,1332
Huyện Lục Ngạn
408204.4161.012,2202
Huyện Sơn Động
17668.724845,881
Huyện Tân Yên
371158.547204,4776
Huyện Việt Yên
169159.936171,6932
Huyện Yên Dũng
180135.075185,9466726
Huyện Yên Thế
20092.702301,3308

 

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

     

    New Post