Huyện Tân Kỳ

Huyện Tân Kỳ của tỉnh Nghệ An. Đông giáp ba huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu và Yên Thành. Tây giáp huyện Anh Sơn. Nam giáp huyện Đô Lương và Yên Thành. Bắc giáp huyện Quỳ Hợp.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Tân Kỳ

Bản đồ Huyện Tân Kỳ

Huyện Tân Kỳ được thành lập năm 1963. Đến đây du khách có thể ghé thăm các làng nghề và đền Xần Cạp…
Địa hình chuyển tiếp giữa vùng núi và đồng bằng, độ cao trung bình trên 200m, cao nhất là Phu Loi 832m. Sông Con chảy dọc phía Đông huyện 49 km, nhiều khe suối: Khe Là, Khe Thần, Khe Thiềm.
Quốc lộ 15 chạy suốt chiều dọc phía Đông của huyện, song song với đường Hồ Chí Minh. Hai tuyến đường tỉnh 598A và 598B, 6 tuyến đường huyện dài 110km.
.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Tân Kỳ

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Tân Kỳ10
Xã Đồng Văn15
Xã Giai Xuân11
Xã Hương Sơn20
Xã Kỳ Sơn24
Xã Kỳ Tân11
Xã Nghĩa Bình12
Xã Nghĩa Đồng14
Xã Nghĩa Dũng13
Xã Nghĩa Hành20
Xã Nghĩa Hoàn14
Xã Nghĩa Hợp7
Xã Nghĩa Phúc20
Xã Nghĩa Thái8
Xã Phú Sơn11
Xã Tân An14
Xã Tân Hợp8
Xã Tân Hương19
Xã Tân Long7
Xã Tân Phú12
Xã Tân Xuân8
Xã Tiên Kỳ12

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Nghệ An

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Vinh2341303.7141052.893
Thị xã Cửa Lò
90
70.39827,82.531
Thị xã Thái Hoà
127
59.962135,1444
Huyện Anh Sơn
246
99.358603165
Huyện Con Cuông
127
64.2401.744,537
Huyện Diễn Châu
458
266.447305,9871
Huyện Đô Lương
371
183.584354,3518
tHuyện Hưng Nguyên255
110.451159,2694
Huyện Kỳ Sơn
192
69.5242.095,133
Huyện Nam Đàn
329
149.826293,9510
Huyện Nghĩa Đàn
321
130.140617,848211
Huyện Nghi Lộc
458
184.148348,1529
Huyện Quế Phong
162
62.1291.895,433
Huyện Quỳ Châu
137
53.1791.057,656350
Huyện Quỳ Hợp
278
116.554941,7124
Huyện Quỳnh Lưu
533
279.977437,6287640
Huyện Tân Kỳ
290
129.031725,6178
Huyện Thanh Chương519
248.9521.128,9065220
Huyện Tương Dương
152
72.4052.811,926
Huyện Yên Thành
489

 

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
    Tỉnh Nghệ An46xxxx –
    47xxxx
    23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
    Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
    Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
    Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
    45xxxx
    23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
    Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Bắc Trung Bộ

     

    New Post