Huyện Thanh Ba

Huyện Thanh Ba có điểm du lịch sinh thái hồ Ba Gạc, hồ Trầm Sắt; đền Du Yến, đền Mạo Phổ… Du khách khi đến Thanh Ba còn có cơ hội tham gia vào các lễ hội và các trò chơi truyền thống, diễn xướng dân gian như: múa cánh tiên, giằng búa đầu trâu ở xã Chí Tiên; hội vật ở Hanh Cù, Đông Thành; hội Cầu gió, bơi chải ở Lương Lỗ…

Sưu Tầm

Thông tin Huyện Thanh Ba

Bản đồ Huyện Thanh Ba

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Đông Bắc
Tỉnh :Tỉnh Phú Thọ
Diện tích :195 km2
Dân số :114.000
Mật độ :584,6 người/km2
Số lượng mã bưu chính261

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Thanh Ba

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Thanh Ba12
Xã Chí Tiên10
Xã Đại An8
Xã Đông Lĩnh8
Xã Đông Thành17
Xã Đồng Xuân8
Xã Đỗ Sơn12
Xã Đỗ Xuyên12
Xã Hanh Cù8
Xã Hoàng Cương5
Xã Khải Xuân12
Xã Lương Lỗ18
Xã Mạn Lạn9
Xã Năng Yên8
Xã Ninh Dân12
Xã Phương Lĩnh8
Xã Quảng Nạp6
Xã Sơn Cương9
Xã Thái Ninh7
Xã Thanh Hà11
Xã Thanh Vân12
Xã Thanh Xá5
Xã Vân Lĩnh5
Xã Võ Lao11
Xã Vũ Ẻn8
Xã Yển Khê15
Xã Yên Nội5

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Phú Thọ

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Việt Trì
658
283.995111,752.541
Thị xã Phú Thọ
233
71.60064,60071.108
Huyện Cẩm Khê197
125.790234,2537
Huyện Đoan Hùng
275
103.743302,4343
Huyện Hạ Hoà
295
104.872339,4309
Huyện Lâm Thao
203
99.85997,51.024
Huyện Phù Ninh
199
94.094156,4602
Huyện Tam Nông
145
75.469155,5485
Huyện Tân Sơn
167
76.035688,6110
Huyện Thanh Ba
261
108.015195553
Huyện Thanh Sơn
269
117.665620,6190
Huyện Thanh Thuỷ
133
75.588123,8611
Huyện Yên Lập225
82.213437,5188

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

     

     

    New Post