Huyện Thanh Chương

Huyện Thanh Chương là huyện miền núi tỉnh Nghệ An. Đông giáp huyện Nam Đàn và huyện Đô Lương. Tây giáp huyện Anh Sơn và Lào. Bắc giáp huyện Anh Sơn và Đô Lương. Nam giáp huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh và Lào.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Thanh Chương

Bản đồ Huyện Thanh Chương

Đền với Thanh Chương du khách có thể ghé thăm đền Bạch Mã, miếu Nhân Thành và nổi tiếng là đình Võ Liệt, bên cạnh đó còn có những thắng cảnh nổi tiếng như khe Bò Đái, thác Muỗi và các làng nghề nổi tiếng của huyện.

.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Thanh Chương

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Thanh Chương10
Xã Cát Văn15
Xã Đồng Văn14
Xã Hạnh Lâm12
Xã Ngọc Lâm15
Xã Ngọc Sơn14
Xã Phong Thịnh13
Xã Thanh An15
Xã Thanh Chi14
Xã Thanh Đồng10
Xã Thanh Đức9
Xã Thanh Dương13
Xã Thanh Giang9
Xã Thanh Hà17
Xã Thanh Hoà9
Xã Thanh Hưng12
Xã Thanh Hương11
Xã Thanh Khai12
Xã Thanh Khê10
Xã Thanh Lâm23
Xã Thanh Liên16
Xã Thanh Lĩnh11
Xã Thanh Long14
Xã Thanh Lương11
Xã Thanh Mai15
Xã Thanh Mỹ15
Xã Thanh Ngọc10
Xã Thanh Nho12
Xã Thanh Phong18
Xã Thanh Sơn17
Xã Thanh Thịnh14
Xã Thanh Thủy12
Xã Thanh Tiên13
Xã Thanh Tùng11
Xã Thanh Tường9
Xã Thanh Văn9
Xã Thanh Xuân17
Xã Thanh Yên10
Xã Võ Liệt18
Xã Xuân Tường10

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Nghệ An

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Vinh2341303.7141052.893
Thị xã Cửa Lò
90
70.39827,82.531
Thị xã Thái Hoà
127
59.962135,1444
Huyện Anh Sơn
246
99.358603165
Huyện Con Cuông
127
64.2401.744,537
Huyện Diễn Châu
458
266.447305,9871
Huyện Đô Lương
371
183.584354,3518
tHuyện Hưng Nguyên255
110.451159,2694
Huyện Kỳ Sơn
192
69.5242.095,133
Huyện Nam Đàn
329
149.826293,9510
Huyện Nghĩa Đàn
321
130.140617,848211
Huyện Nghi Lộc
458
184.148348,1529
Huyện Quế Phong
162
62.1291.895,433
Huyện Quỳ Châu
137
53.1791.057,656350
Huyện Quỳ Hợp
278
116.554941,7124
Huyện Quỳnh Lưu
533
279.977437,6287640
Huyện Tân Kỳ
290
129.031725,6178
Huyện Thanh Chương519
248.9521.128,9065220
Huyện Tương Dương
152
72.4052.811,926
Huyện Yên Thành
489

 

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
    Tỉnh Nghệ An46xxxx –
    47xxxx
    23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
    Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
    Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
    Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
    45xxxx
    23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
    Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Bắc Trung Bộ

     

     

    New Post