Huyện Thanh Miện

Huyện Thanh Miện là huyện nằm ở phía Tây Nam của tỉnh Hải Dương. Bắc giáp huyện Bình Giang. Nam giáp tỉnh Thái Bình, ranh giới là con sông Luộc. Tây giáp tỉnh Hưng Yên, ranh giới là sông Cửu An. Đông giáp các huyện Gia Lộc và Ninh Giang.   .

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Thanh Miện

Bản đồ Huyện Thanh Miện

Thanh Miện là huyện đồng bằng, nằm ở khu vực trung tâm của đồng bằng sông Hồng, khí hậu nhiệt đới gió mùa. Một năm có bốn mùa rõ rệt. Nhiệt độ trung bình 23,3 độ C; số ngày nóng từ 180 đến 200 ngày một năm. Độ ẩm trung bình từ 81 đến 87%. Lượng mưa trung bình từ 1.350-1.600mm, tập trung nhiều nhất từ tháng 4 đến tháng 9. Huyện nằm gần sông Cửu An và sông Luộc, là nguồn cung cấp nước ngọt cho sinh hoạt và sản xuất.

Thanh Miện là quê Trần Văn Cận, Trương Phu Duyệt, Bùi Bá Kỳ, Trần Cố, Trần Văn Miên. Từ đời Lê về trước, huyện có 18 người đỗ đại khoa. Huyện có các di tích thắng cảnh như: đình Đông, đình Đào Lâm, đình Thủ Pháp, đảo cò Chi Lăng Nam…..

.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Thanh Miện

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Thanh Miện9
Xã Cao Thắng5
Xã Chi Lăng Bắc3
Xã Chi Lăng Nam3
Xã Diên Hồng3
Xã Đoàn Kết5
Xã Đoàn Tùng4
Xã Hồng Quang7
Xã Hùng Sơn3
Xã Lam Sơn7
Xã Lê Hồng10
Xã Ngô Quyền6
Xã Ngũ Hùng5
Xã Phạm Kha5
Xã Tân Trào6
Xã Thang Giang4
Xã Thanh Tùng5
Xã Tiền Phong5
Xã Tứ Cường4

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Hải Dương

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Hải Dương
941253.89371,383.557
Huyện Bình Giang
101104.167104,8994
Huyện Cẩm Giàng
133127.1861091.167
Huyện Chí Linh
167164.837282584
Huyện Gia Lộc126134.509111,81.203
Huyện Kim Thành
86122.482112,91.085
Huyện Kinh Môn
102157.007163,3961
Huyện Nam Sách
104112.0941091.028
Huyện Ninh Giang
109141.533135,41.045
Huyện Thanh Hà
89153.555158,9966
Huyện Thanh Miện
99122.690122,31.003
Huyện Tứ Kỳ
116158.722170934

 

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

     

     

    New Post