Huyện Thanh Trì

Huyện Thanh Trì là một huyện sản xuất nông nghiệp với các sản phẩm chính như lúa, ngô, đậu, rau xanh. Về công nghiệp, huyện cũng có nhà máy phân lân Văn Điển, nhà máy pin Văn Điển, nhà máy chế tạo biến thế ABB, khu công nghiệp Ngọc Hồi.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Thanh Trì

Bản đồ Huyện Thanh Trì

Từ xa xưa, qua các di chỉ khảo cố mới khai quật trong vài thập kỷ gần đây thuộc thời đại hậu kỳ đồ đá mới cho thấy Thanh Trì là miền đất có dân cư trú sớm, cách đây khoảng 4000 năm. Cũng qua những tư liệu thành văn (Quốc sử, địa chí, thông chí, thần phả, sắc phong…) của các làng, xã trong huyện còn lưu trữ, Thanh Trì luôn có những quan hệ mật thiết với Thăng Long – Hà Nội về chính trị, quân sự, kinh tế và văn hóa.

Hiện nay, huyện Thanh Trì có 1 thị trấn (Văn Điển) và 15 xã gồm: Duyên Hà, Đại Áng, Đông Mỹ, Hữu Hòa, Liên Ninh, Ngọc Hồi, Ngũ Hiệp, Tả Thanh Oai, Tam Hiệp, Tân Triều, Tứ Hiệp, Thanh Liệt, Vạn Phúc, Vĩnh Quỳnh, Yên Mỹ.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Thanh Trì

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Văn Điển25
Xã Đại Áng4
Xã Đông Mỹ6
Xã Duyên Hà4
Xã Hữu Hoà11
Xã Liên Ninh11
Xã Ngọc Hồi3
Xã Ngũ Hiệp8
Xã Tam Hiệp6
Xã Tân Triều9
Xã Tả Thanh Oai8
Xã Thanh Liệt10
Xã Tứ Hiệp8
Xã Vạn Phúc5
Xã Vĩnh Quỳnh7
Xã Yên Mỹ11

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Hà Nội

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Sơn Tây
364125.749113,51.108
Quận Ba Đình
545225.9109,324.291
Quận Cầu Giấy
677225.6431218.804
Quận Đống Đa954370.11710,236.286
Quận Hà Đông
1080233.12647,94.867
Quận Hai Bà Trưng
920295.72610,129.280
Quận Hoàng Mai
849335.50940,28.844
Quận Hoàn Kiếm318147.3345,327.799
Quận Long Biên
677276.91360,44.500
Quận Tây Hồ
376130.639245.443
Quận Thanh Xuân
504223.6949,124.582
Huyện Ba Vì
198246.120425,3579
Huyện Chương Mỹ
271286.359232,31.233
Huyện Đan Phượng
108142.48076,61.860
Huyện Đông Anh
273333.337182,11.831
Huyện Gia Lâm
317251.7351142.208
Huyện Hoài Đức
128191.10682,42.319
Huyện Mê Linh105191.490141,61.352
Huyện Mỹ Đức
120169.999230739
Huyện Phúc Thọ102159.484117,11.362
Huyện Phú Xuyên
189181.388171,11.060
Huyện Quốc Oai
140160.1901471.090
Huyện Sóc Sơn
194282.536306,5922
Huyện Thạch Thất
196177.545202,5877
Huyện Thanh Oai
109167.250123,81.351
Huyện Thanh Trì
136198.70663,173.146
Huyện Thường Tín153219.246127,71.717
Huyện Ứng Hoà
146182.008183,7991
Huyện Từ Liêm
444320.41443,47.391
232.89432,27367.216

 

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

     

     

    New Post