Huyện Thới Lai

Huyện Thới Lai của thành phố Cần Thơ; Đông giáp huyện Phong Điền, quận Ô Môn; Tây giáp huyện Cờ Đỏ – thành phố Cần Thơ và tỉnh Kiên Giang; Nam giáp huyện Phong Điền – thành phố Cần Thơ và tỉnh Hậu Giang, tỉnh Kiên Giang; Bắc giáp huyện Cờ Đỏ, quận Ô Môn. Về hành chính, huyện bao gồm thị trấn Thới Lai và 12 xã là: Thới Thạnh, Tân Thạnh, Định Môn, Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Trường Thắng, Xuân Thắng, Thới Tân, Đông Bình, Đông Thuận.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Thới Lai

Bản đồ Huyện Thới Lai

Trước khi được thành lập vào năm 2008, vùng đất Thới Lai thuộc địa bàn huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. Ngày 23-12-2008, Chính phủ Việt Nam ban hành Nghị định số 12/NĐ-CP, về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã thuộc huyệnThốt Nốt, huyện Vĩnh Thạnh, huyện Cờ Đỏ; thành lập quận Thốt Nốt và các phường trực thuộc; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Cờ Đỏ để thành lập huyện Thới Lai thuộc thành phố Cần Thơ. Theo đó, huyện Thới Lai được thành lập trên cơ sở điều chỉnh 25.566,30 ha diện tích tự nhiên và 126.842 nhân khẩu của huyện Cờ Đỏ (bao gồm toàn bộ diện tích tự nhiên và nhân khẩu của 13 đơn vị hành chính trực thuộc, gồm các xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh, Định Môn, Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Trường Thắng, Xuân Thắng, Thới Tân, Đông Bình, Đông Thuận và thị trấn Thới Lai).

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Thới Lai

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Thới Lai7
Xã Định Môn8
Xã Đông Bình8
Xã Đông Thuận9
Xã Tân Thạnh4
Xã Thới Tân7
Xã Thới Thạnh7
Xã Trường Thắng10
Xã Trường Thành9
Xã Trường Xuân8
Xã Trường Xuân A4
Xã Trường Xuân B6
Xã Xuân Thắng7

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc thành phố Cần Thơ

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Quận Bình Thuỷ
    637113.56270,61.609
    Quận Cái Răng
    36786.27862,51.380
    Quận Ninh Kiều
    997243.79429,28.349
    Quận Ô Môn
    114129.683125,41.034
    Quận Thốt Nốt
    64158.225117,81.343
    Huyện Cờ Đỏ
    84124.069310,5400
    Huyện Phong Điền
    8699.328119,5831
    Huyện Thới Lai
    94120.964255,7473
    Huyện Vĩnh Thạnh
    59112.529297,6378

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
    Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²
    Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²
    Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²
    Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²
    Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²
    Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²
    Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²
    Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²
    Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²
    Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²
    Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

     

    New Post