Danh mục

Huyện Tiền Hải

Huyện Tiền Hải phía Tây Nam của tỉnh Thái Bình. Đông giáp biển Đông. Tây giáp huyện Kiến Xương. Nam giáp Nam Định. Bắc giáp huyện Thái Thụy.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Tiền Hải

Bản đồ Huyện Tiền Hải

Năm 1828, cuộc khẩn hoang của Nguyễn Công Trứ đã biến một vùng bãi biển Tiền Châu hoang vu, rộng lớn thành vùng đất canh tác, lập lên  Tiền Hải, thuộc phủ Kiến Xương, tỉnh Nam Định. Năm 1893, phủ Kiến Xương được cắt về tỉnh Thái Bình và từ đó Tiền Hải trở thành một huyện của tỉnh Thái Bình.
Đến với huyện Tiền Hải du khách có thể đến với bãi biển Đồng Châu, nghề đan mũ Tây An, Cồn Vành, Cồn Thủ…
.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Tiền Hải

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Tiền Hải7
Xã An Ninh5
Xã Bắc Hải7
Xã Đông Cơ4
Xã Đông Hải2
Xã Đông Hoàng7
Xã Đông Lâm4
Xã Đông Long3
Xã Đông Minh5
Xã Đông Phong4
Xã Đông Quý5
Xã Đông Trà3
Xã Đông Trung4
Xã Đông Xuyên4
Xã Nam Chính4
Xã Nam Cường3
Xã Nam Hà4
Xã Nam Hải9
Xã Nam Hồng7
Xã Nam Hưng3
Xã Nam Phú4
Xã Nam Thắng5
Xã Nam Thanh5
Xã Nam Thịnh5
Xã Nam Trung10
Xã Phương Công5
Xã Tây An3
Xã Tây Giang5
Xã Tây Lương5
Xã Tây Ninh4
Xã Tây Phong4
Xã Tây Sơn4
Xã Tây Tiến4
Xã Vân Trường8
Xã Vũ Lăng5

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Thái Bình

[
TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Thái Bình
608
268.48267,713.965
Huyện Đông Hưng
236
246.335191,81.284
Huyện Hưng Hà
259
254.774200,41.271
Huyện Kiến Xương
235
223.719199,21.123
Huyện Quỳnh Phụ209
245.188209,61.170
Huyện Thái Thụy262
267.012256,81.040
Huyện Tiền Hải
170
213.616226945
Huyện Vũ Thư
213
224.832195,21.152

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10xxx - 14xxx10429,30,31
32,33,(40)
7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng04xxx - 05xxx18xxxx22515, 16 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh16xxx22xxxx22299 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương03xxx17xxxx32034 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam18xxx40xxxx22690794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên17xxx16xxxx22189 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định07xxx42xxxx22818 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình08xxx43xxxx22935 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình06xxx41xxxx22717 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc15xxx28xxxx211881.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

 

 

New Post