Huyện Tứ Kỳ

Huyện Tứ Kỳ là huyện nằm ở phía Đông Nam của tỉnh Hải Dương. Bắc giáp thành phố Hải Dương. Nam giáp huyện Vĩnh Bảo của thành phố Hải Phòng, ranh giới là con sông Luộc. Tây Bắc giáp huyện Gia Lộc, Tây Nam giáp huyện Ninh Giang. Đông giáp huyện Thanh Hà. Đông Nam giáp huyện Tiên Lãng của thành phố Hải Phòng, ranh giới là sông Thái Bình.    .

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Tứ Kỳ

Bản đồ Huyện Tứ Kỳ

Về giao thông có ba tuyến đường tỉnh chạy qua địa bàn huyện là: Tỉnh lộ 191A từ thành phố Hải Dương đi qua thị trấn Tứ Kỳ chạy đến cuối huyện theo chiều Bắc Nam, dài 26km. Tỉnh lộ 17A từ thị trấn Gia Lộc đi thị trấn Ninh Giang, đoạn qua địa bàn huyện Tứ Kỳ dài 5km, từ Dân Chủ đến Cầu Bía. Tỉnh lộ 17D từ thị trấn Ninh Giang đi Hải Phòng, đoạn qua địa bàn huyện dài 11km theo chiều Tây Đông.

Từ đời Lê về trước có 47 người đỗ đại khoa. Quê Nguyễn Minh Biện, Khương Thế Hiển, Nguyễn Ư Ky, Nguyễn Thời Trung. Di tích lịch sử văn hoá có: chùa Đông Dương, chùa Phúc Diên, chùa Khánh Linh, miếu Phạm Xá, đình Quỳnh Gôi, đình Ngọc Lâm.

.

.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Tứ Kỳ

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Tứ Kỳ2
Xã An Thanh3
Xã Bình Lãng2
Xã Cộng Lạc5
Xã Đại Đồng3
Xã Đại Hợp3
Xã Dân Chủ4
Xã Đông Kỳ4
Xã Hà Kỳ3
Xã Hà Thanh6
Xã Hưng Đạo4
Xã Kỳ Sơn3
Xã Minh Đức7
Xã Ngọc Kỳ5
Xã Ngọc Sơn4
Xã Nguyên Giáp7
Xã Phượng Kỳ3
Xã Quang Khải3
Xã Quảng Nghiệp3
Xã Quang Phục8
Xã Quang Trung8
Xã Tái Sơn4
Xã Tân Kỳ2
Xã Tây Kỳ4
Xã Tiên Đông5
Xã Tứ Xuyên3
Xã Văn Tố8

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Hải Dương

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Hải Dương
    941253.89371,383.557
    Huyện Bình Giang
    101104.167104,8994
    Huyện Cẩm Giàng
    133127.1861091.167
    Huyện Chí Linh
    167164.837282584
    Huyện Gia Lộc126134.509111,81.203
    Huyện Kim Thành
    86122.482112,91.085
    Huyện Kinh Môn
    102157.007163,3961
    Huyện Nam Sách
    104112.0941091.028
    Huyện Ninh Giang
    109141.533135,41.045
    Huyện Thanh Hà
    89153.555158,9966
    Huyện Thanh Miện
    99122.690122,31.003
    Huyện Tứ Kỳ
    116158.722170934

     

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

     

     

    New Post