Danh mục

Huyện Từ Liêm

Huyện Từ Liêm Bên cạnh tập trung phát triển kinh tế, huyện Từ Liêm cũng quan tâm nhiều đến các vấn đề văn hoá – xã hội. Trong hơn 10 năm qua, huyện đã đầu tư hơn 1000 tỉ đồng vào việc xây dựng, nâng cấp kết cấu hạ tầng. Trên 95% đường giao thông của huyện được trải nhựa và bê tông hóa, hệ thống điện, nước đáp ứng nhu cầu phục vụ nhân dân và sản xuất. Sự nghiệp văn hóa thể thao, giáo dục và đào tạo, y tế không ngừng phát triển, 100% trạm y tế được nâng cấp và có bác sĩ chăm sóc sức khỏe cho nhân dân.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Từ Liêm

Bản đồ Huyện Từ Liêm

Từ Liêm là huyện nằm ở phía Tây thành phố Hà Nội. Phía Bắc giáp huyện Đông Anh với ranh giới tự nhiên là sông Hồng, phía Đông giáp quận Tây Hồ, Cầu Giấy, phía Nam giáp huyện Thanh Trì, phía Tây giáp huyện Hoài Đức và huyện Đan Phượng.

Địa hình huyện Từ Liêm bằng phẳng, thấp, trước kia là ruộng, hồ, đầm, mới được san lấp và tôn cao trong khoảng 10 năm trở lại đây. Hiện nay, huyện Từ Liêm được xem như là một trung tâm công nghiệp và văn hoá của thành phố.

Các đơn vị hành chính của huyện bao gồm thị trấn Cầu Diễn và 15 xã là Cổ Nhuế, Đại Mỗ, Đông Ngạc, Liên Mạc, Mễ Trì, Minh Khai, Mỹ Đình, Phú Diễn, Tây Mỗ, Tây Tựu, Thụy Phương, Thượng Cát, Trung Văn, Xuân Đỉnh, Xuân Phương.

 

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Từ Liêm

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Cầu Diễn26
Xã Cổ Nhuế26
Xã Đại Mỗ12
Xã Đông Ngạc23
Xã Liên Mạc7
Xã Mễ Trì15
Xã Minh Khai25
Xã Mỹ Đình149
Xã Phú Diễn14
Xã Tây Mỗ13
Xã Tây Tựu15
Xã Thượng Cát4
Xã Thụy Phương18
Xã Trung Văn10
Xã Xuân Đỉnh61
Xã Xuân Phương26

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Hà Nội

TênMã bưu chính
chuẩn việt nam
(cập nhật 2020)
SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị xã Sơn Tây
127xx364125.749113,51.108
Quận Ba Đình
111xx545225.9109,3 24.291
Quận Cầu Giấy
113xx677225.6431218.804
Quận Đống Đa115xx954370.11710,2 36.286
Quận Hà Đông
121xx1080233.126 47,94.867
Quận Hai Bà Trưng
116xx920295.72610,1 29.280
Quận Hoàng Mai
117xx849335.50940,28.844
Quận Hoàn Kiếm110xx318147.3345,3 27.799
Quận Long Biên
118xx677276.91360,44.500
Quận Tây Hồ
112xx376130.639 245.443
Quận Thanh Xuân
114xx504223.6949,124.582
Huyện Ba Vì
126xx198246.120 425,3579
Huyện Chương Mỹ
134xx271286.359 232,31.233
Huyện Đan Phượng
130xx108142.48076,61.860
Huyện Đông Anh
123xx273333.337182,11.831
Huyện Gia Lâm
124xx317251.735 1142.208
Huyện Hoài Đức
132xx128191.10682,4 2.319
Huyện Mê Linh129xx105191.490141,61.352
Huyện Mỹ Đức
137xx120169.999230739
Huyện Phúc Thọ128xx102159.484 117,11.362
Huyện Phú Xuyên
139xx189181.388171,1 1.060
Huyện Quốc Oai133xx140160.1901471.090
Huyện Sóc Sơn122xx194282.536306,5 922
Huyện Thạch Thất
131xx196177.545202,5877
Huyện Thanh Oai
135xx109167.250123,81.351
Huyện Thanh Trì
125xx136198.70663,173.146
Huyện Thường Tín136xx153219.246127,7 1.717
Huyện Ứng Hoà
138xx146182.008 183,7991
Huyện BắcTừ Liêm
119xx444320.414 43,4 7.391
Huyện Nam Từ Liêm120xx232.894 32,27367.216

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chính
chuẩn việt nam
(cập nhật 2020)
Mã bưu chính
6 số quốc tế
Mã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10xxx - 14xxx10xxxx429,30,31
32,33,(40)
7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng04xxx - 05xxx18xxxx22515, 16 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh16xxx22xxxx22299 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương03xxx17xxxx32034 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam18xxx40xxxx22690794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên17xxx16xxxx22189 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định07xxx42xxxx22818 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình08xxx43xxxx22935 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình06xxx41xxxx22717 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc15xxx28xxxx211881.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

 

 

New Post