Danh mục

Huyện Văn Lãng

Huyện Văn Lãng là nơi sinh sống của các dân tộc như; Tày, Nùng, Kinh, Hoa… Người Nùng (Xuồng, Giang, Nùng An, Nùng Lòi, Phần Sình, Nùng Cháo, Nùng Inh, Quý Rịn, Nùng Dín, Khen Lài) sống chủ yếu bằng nghề trồng lúa và ngô. Họ trồng lúa nước ở các vùng khe dọc và trồng lúa nương trên các sườn đồi, ngoài cây lúa, người Nùng còn trồng các loại cây công nghiệp, cây ăn quả như: quýt, hồng…

Món ăn ưa thích của người Nùng là các món xào mỡ lợn, món ăn đặc sản là Khau nhục.

Trang phục của nam giới Nùng tương tự như các dân tộc khác, áo của phụ nữ là loại 5 thân màu chàm, quần chân què ít hoạt tiết trang trí.

 

Văn Lãng có nhiều thắng cảnh nổi tiếng như: núi Diễn Trận, bia đá chùa Bắc Trấn, bia đá cầu đá xã Chung Sơn, đền Mẫu, đền Thượng…

Sưu Tầm

Thông tin Huyện Văn Lãng

Bản đồ Huyện Văn Lãng

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Đông Bắc
Tỉnh :Tỉnh Hà Giang
Diện tích : 560,9km2
Dân số : 50.198
Mật độ : 85 người/km2
Số lượng mã bưu chính242

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Văn Lãng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Na Sầm34
Xã An Hùng6
Xã Bắc La10
Xã Gia Miễn12
Xã Hoàng Văn Thụ12
Xã Hoàng Việt20
Xã Hội Hoan11
Xã Hồng Thái9
Xã Nam La6
Xã Nhạc Kỳ7
Xã Tân Lang12
Xã Tân Mỹ18
Xã Tân Tác7
Xã Tân Thanh8
Xã Tân Việt7
Xã Thành Hoà11
Xã Thanh Long17
Xã Thụy Hùng12
Xã Trùng Khánh8
Xã Trùng Quán15

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Lạng Sơn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Lạng Sơn
502
87.27878,11.118
Huyện Bắc Sơn
224
65.836699,9194
Huyện Bình Gia
183
52.0871.093,348
Huyện Cao Lộc
290
73.516641,6115
Huyện Chi Lăng
23373.887707,9104
Huyện Đình Lập
146
26.4291.188,522
Huyện Hữu Lũng
281
112.451807,7139
Huyện Lộc Bình
294
78.3241.00178
Huyện Tràng Định
373
58.441999,658
Huyện Văn Lãng
242
50.198563,389
Huyện Văn Quan
189
54.068550,498

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xe Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang26xxx23xxxx20498, 13 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn23xxx26xxxx20997 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng21xxx27xxxx20611 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang20xxx31xxxx21923 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn25xxx24xxxx20512 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai31xxx33xxxx21424 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ35xxx29xxxx21019 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh01xxx - 02xxx20xxxx20314 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên24xxx25xxxx20820 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang22xxx30xxxx20722 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái33xxx32xxxx21621 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

 

 

New Post