Huyện Vũ Quang

Huyện Vũ Quang là huyện miền núi ở phía Tây Bắc của tỉnh Hà Tĩnh. Huyện được thành lập hồn năm 2000, trên cơ sở các xã của các huyện Đức Thọ, Hương Khê và Hương Sơn. Bắc giáp huyện Hương Sơn. Nam giáp huyện Hương Khê. Tây giáp Lào. Đông giáp huyện Đức Thọ.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Vũ Quang

Bản đồ Huyện Vũ Quang

Địa hình chia cắt, độ dốc lớn; nhiều đồi, núi có độ cao từ 500 – 1000 m; đồng bằng nhỏ hẹp. Các con sông chính: Ngàn Trươi gặp sông Ngàn Sâu tại cửa Rào, dài 20km. Giao thông khó khăn, đường nhỏ hẹp, phần lớn là đường đất. Quốc lộ 15 đi qua thị trấn Vũ Quang. Có vườn quốc gia Vũ Quang, khu căn cứ Vũ Quang. Làng Ân Phú, thuộc xã Ân Phú là quê hương của nhà thơ Huy Cận.

.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Vũ Quang

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Vũ Quang6
Xã Ân Phú5
Xã Đức Bồng13
Xã Đức Giang7
Xã Đức Hương8
Xã Đức Liên6
Xã Đức Lĩnh15
Xã Hương Đại6
Xã Hương Điền6
Xã Hương Minh10
Xã Hương Quang4
Xã Hương Thọ11
Xã Sơn Thọ7

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Hà Tĩnh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Hà Tĩnh
47688.95756,31.580
Thị xã Hồng Lĩnh
24135.43658,6605
Huyện Cẩm Xuyên
334141.216635,6222
Huyện Can Lộc
256127.515300,9424
Huyện Đức Thọ
245104.536202,9513
Huyện Hương Khê
297100.2121.278,178
Huyện Hương Sơn
406117.1671.101,3106
Huyện Kỳ Anh
278167.3001.058,5158
Huyện Lộc Hà
12178.802118,3666
Huyện Nghi Xuân
20397.830220445
Huyện Thạch Hà
335132.377356,4371
Huyện Vũ Quang
10430.989646,248

 

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bắc Trung Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Tỉnh Hà Tĩnh48xxxx23938VN-23 1.242.700 5.997,3 km² 207 người/km²
    Tỉnh Nghệ An46xxxx –
    47xxxx
    23837VN-22 2.978.700 16.493,7km² 108người/km²
    Tỉnh Quảng Bình51xxxx23273VN-24 863.400 8.065,3 km² 107 người/km²
    Tỉnh Quảng Trị52xxxx23374VN-25 612.500 4.739,8 km² 129 người/km²
    Tỉnh Thanh Hoá44xxxx –
    45xxxx
    23736VN-21 3.712.600 11.130,2 km² 332 người/km²
    Tỉnh Thừa Thiên Huế53xxxx23475VN-26 1.143.572 5.033,2 km² 228 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Bắc Trung Bộ

     

    New Post