Huyện Vũ Thư

Huyện Vũ Thư ở phía Nam tỉnh Thái Bình. Đông giáp thành phố Thái Bình. Tây và Nam giáp Nam Định. Bắc hai huyện Hưng Hà và Đông Hưng.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Vũ Thư

Bản đồ Huyện Vũ Thư

Là huyện đồng bằng thuộc châu thổ sông Hồng với địa hành khá bằng phẳng. Cao độ trung bình từ 1 – 1,5m so với mực nước biển. Tuy nhiên, do quá trình bồi tụ phù sa của hệ thống sông Hồng, cùng với sự tác động của con người nên địa hình huyện có đặc điểm cao thấp khác nhau.
Nhìn chung là địa hình có dạng sóng lượn, dải đất thấp chạy ven sông Hồng và sông Trà Lý, giải đất cao nằm ở giữa chạy dọc sông Kiến Giang.
Đến với Vũ Thư du khách có thể tham quan chùa Keo.
.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Vũ Thư

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Vũ Thư11
Xã Bách Thuận10
Xã Đồng Thanh7
Xã Dũng Nghĩa4
Xã Duy Nhất10
Xã Hiệp Hoà3
Xã Hoà Bình10
Xã Hồng Lý6
Xã Hồng Phong9
Xã Minh Khai5
Xã Minh Lãng7
Xã Minh Quang5
Xã Nguyên Xá4
Xã Phúc Thành8
Xã Song An8
Xã Song Lãng7
Xã Tam Quang5
Xã Tân Hoà6
Xã Tân Lập6
Xã Tân Phong7
Xã Trung An4
Xã Tự Tân10
Xã Việt Hùng7
Xã Việt Thuận9
Xã Vũ Đoài3
Xã Vũ Hội9
Xã Vũ Tiến11
Xã Vũ Vân5
Xã Vũ Vinh9
Xã Xuân Hoà8

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Thái Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Thái Bình
608
268.48267,713.965
Huyện Đông Hưng
236
246.335191,81.284
Huyện Hưng Hà
259
254.774200,41.271
Huyện Kiến Xương
235
223.719199,21.123
Huyện Quỳnh Phụ209
245.188209,61.170
Huyện Thái Thụy262
267.012256,81.040
Huyện Tiền Hải
170
213.616226945
Huyện Vũ Thư
213
224.832195,21.152

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

     

     

    New Post