Huyện Xín Mần

Huyện Xín Mần có 2 di tích cấp quốc gia là Bãi đá cổ Nấm Dẩn và khu di tích lịch sử Nàn Ma. Ngoài ra Xín Mần còn có những điểm du lịch sinh thái như suối nước nóng Quảng Nguyên, hang Thiên Thuỷ, chợ cửa khẩu Xín Mần…

Vào ngày 30 tháng giêng hằng năm, các dân tộc sống ở Nàn Ma đều tổ chức lễ cúng thần rừng…

Du khách khi đến Xín Mần có thể thưởng thức các loại đặc sản nổi tiếng như: gạo Già Dui, mận Nàn Ma, chè Chế Là…

 

Xín Mần nằm trong vùng đất cổ, có kiến tạo thấp, địa thế chia cắt, địa chất không ổn định, độ trơn, trượt cao dễ xảy ra sạt lở đất, vào mùa mưa, thường xuyên xảy ra hiện tượng sạt lở. Ở xã Bản Ngò và những vùng thuộc khu vực thượng nguồn các sông nhánh thuộc huyện Xín Mần là nơi có nguy cơ xảy ra lũ quét, lũ bùn đá.

theo Wikipedia

Thông tin Huyện Xín Mần 

Bản đồ Huyện Xín Mần 

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Đông Bắc
Tỉnh :Tỉnh Hà Giang
Diện tích : 581,8 km²
Dân số : 58.195
Mật độ : 87 người/km2
Số lượng mã bưu chính171

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Xín Mần

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Cốc Pài8
Xã Bản Díu8
Xã Bản Ngò9
Xã Chế Là13
Xã Chí Cà10
Xã Cốc Rế9
Xã Khuôn Lùng6
Xã Nà Chì13
Xã Nấm Dẩn12
Xã Nàn Mạ7
Xã Nàn Xỉn7
Xã Ngán Chiên10
Xã Pà Vầy Sủ6
Xã Quảng Nguyên11
Xã Tả Nhìu11
Xã Thèn Phàng11
Xã Thu Tà8
Xã Trung Thịnh6
Xã Xín Mần6

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hà Giang

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành Phố Hà Giang
    5971.689135,3193530
    uyện Bắc Mê
    H
    12047.339840,856
    Huyện Bắc Quang
    20945.2861.10141
    Huyện Đồng Văn
    21864.757461,1140
    Huyện Hoàng Su Phì
    18859.427634,494
    Huyện Mèo Vạc
    22170.162576,7122
    Huyện Quản Bạ
    10544.506532,183
    Huyện Quang Bình
    13356.824774,6373
    Huyện Vị Xuyên
    21595.7251.487,564
    Huyện Xín Mần
    17158.195582,7100
    Huyện Yên Minh
    26577.625786,299

     

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

     

     

    New Post