Huyện Xuân Trường

Huyện Xuân Trường là huyện nằm ở phía Đông Bắc của tỉnh Nam Định. Tây Bắc – Bắc và Đông Bắc giáp sông Hồng, ngăn cách với tỉnh Thái Bình. Nam giáp huyện Hải Hậu và huyện Giao Thuỷ. Tây giáp sông Ninh Cơ ngăn cách với huyện Trực Ninh. Đông Nam giáp huyện Giao Thuỷ, ranh giới là con sông Sò.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Xuân Trường

Bản đồ Huyện Xuân Trường

 

Xuân Trường còn là một vùng đất văn hiến, có nhiều người học đỗ đạt cao. Toàn huyện có 17 di tích văn hóa lịch sử được nhà nước xếp hạng là: Nhà lưu niệm Trường Chinh, chùa Keo Hành Thiện, đền Ngọc Tiên – xã Xuân Hồng; đền Xuân Bảng, đền, chùa, chùa Ngọc Tỉnh – TT Xuân Trường; chùa Trà Lũng Trung – xã Xuân Trung; đền, chùa xã Xuân Bắc; đền Xuân Hy – xã Xuân Thuỷ, đền An Cư – Xuân Vinh; đền, chùa Kiên Lao – xã Xuân Kiên; đền, chùa Thọ Vực – xã Xuân Phong; từ đường họ Trần, họ Ngô – xã Thọ Nghiệp; chùa Lãng Lăng – xã Xuân Đài; đền chùa An Đạo, đền Liêu Đông – xã Xuân Tân; chùa Viên Quang – xã Xuân Ninh..

.

 

.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Xuân Trường

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Xuân Trường18
Xã Thọ Nghiệp23
Xã Xuân Bắc12
Xã Xuân Châu8
Xã Xuân Đài9
Xã Xuân Hoà18
Xã Xuân Hồng37
Xã Xuân Kiên13
Xã Xuân Ngọc8
Xã Xuân Ninh32
Xã Xuân Phong18
Xã Xuân Phú15
Xã Xuân Phương8
Xã Xuân Tân16
Xã Xuân Thành12
Xã Xuân Thượng19
Xã Xuân Thủy14
Xã Xuân Tiến10
Xã Xuân Trung12
Xã Xuân Vinh20

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Nam Định

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Nam Định
    1522
    243.18646,45.241
    Huyện Giao Thủy
    141
    188.875232,1813
    Huyện Hải Hậu482
    256.864230,21.116
    Huyện Mỹ Lộc
    104
    69.14373,7938
    Huyện Nam Trực
    178
    192.312161,71.189
    Huyện Nghĩa Hưng
    261
    178.540250,5713
    Huyện Trực Ninh
    236
    176.622143,51.231
    Huyện Vụ Bản
    151
    129.669147,7877
    Huyện Xuân Trường
    322
    165.739112,91.468
    Huyện Ý Yên
    320
    227.160240946

     

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

     

     

    New Post