Huyện Yên Bình

Huyện Yên Bình có các thắng cảnh như: khu du lịch Tân Hương, động Thủy Tiên, động Xuân Long, nhà máy thủy điện Thác Bà, đền mẫu Thác Bà, núi Cao Biền, núi Chàng Rể, hang Hùm, hang Bạch Xà…

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Yên Bình

Yên Bình có 26 đơn vị hành chính cấp cơ sở gồm 2 thị trấn Yên Bình, Thác Bà và 24 xã: Xuân Long, Ngọc Chấn, Tích Cốc, Tân Nguyên, Phúc Ninh, Mỹ Gia, Cẩm Nhân, Bảo Ái, Cẩm Ân. Xuân Lai. Tân Hương, Mông Sơn, Yên Thành, Đại Đông, Phúc An, Phú Thịnh, Vũ Linh, Bạch hà, Thịnh Hưng, Vĩnh Kiên, Yên Bình, Hán Đà, Đại Minh, Văn Lãng

Yên Bình là nơi sinh sống của 5 dân tộc gồm:  Kinh, Dao, Tày, Nùng, Cao Lan (Sán chay).

Người Cao Lan (Sán Chay) thường cư trú ở những vùng đất thấp, những thung lũng bằng phẳng để khai khẩn đất hoang thành ruộng bậc thang trồng lúa. Người Cao Lan thường sống trong những căn nhà sàn từ 3-5 gian, 4 mái và có sàn phơi.

Bản đồ Huyện Yên Bình

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Yên Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Thác Bà8
Thị trấn Yên Bình24
Xã Bạch Hà8
Xã Bảo Aí16
Xã Cảm Ân8
Xã Cảm Nhân18
Xã Đại Đồng11
Xã Đại Minh15
Xã Hán Đà14
Xã Mông Sơn10
Xã Mỹ Gia6
Xã Ngọc Chấn5
Xã Phúc An9
Xã Phúc Ninh4
Xã Phú Thịnh6
Xã Tân Hương15
Xã Tân Nguyên10
Xã Thịnh Hưng7
Xã Tích Cốc5
Xã Văn Lãng6
Xã Vĩnh Kiên15
Xã Vũ Linh13
Xã Xuân Lai13
Xã Xuân Long11
Xã Yên Bình11
Xã Yên Thành11

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Yên Bái

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Yên Bái
    611
    95.361106,7419893
    Thị xã Nghĩa Lộ
    128
    27.33629,8917
    Huyện Lục Yên
    307
    102.946809,2127
    Huyện Mù Căng Chải
    123
    49.2551.20241
    Huyện Trạm Tấu
    70
    26.704746,236
    Huyện Trấn Yên
    229
    79.397628,6126
    Huyện Văn Chấn
    363
    144.1521.211119
    Huyện Văn Yên
    332
    116.0001.391,583
    Huyện Yên Bình
    279
    103.776773,2134

     

     (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chính Dân số Diện tích Mật độ dân số
    Tỉnh Bắc Giang23xxxx20498, 13VN-54 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
    Tỉnh Bắc Kạn26xxxx20997VN-53 330.1004.859,4 km²62 người/km²
    Tỉnh Cao Bằng27xxxx20611VN-04 517.9006.707,9 km²77 người/km²
    Tỉnh Hà Giang31xxxx21923VN-03 771.2007.914,9 km²97 người/km²
    Tỉnh Lạng Sơn24xxxx20512VN-09 751.2008.320,8 km²90 người/km²
    Tỉnh Lào Cai33xxxx21424VN-02 656.9006.383,9 km²103 người/km²
    Tỉnh Phú Thọ29xxxx21019VN-68 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
    Tỉnh Quảng Ninh20xxxx20314VN-13 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
    Tỉnh Thái Nguyên25xxxx20820VN-69 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
    Tỉnh Tuyên Quang30xxxx20722VN-07 746.7005.867,3 km²127 người/km²
    Tỉnh Yên Bái32xxxx21621VN-06 771.6006.886,3 km²112 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

     

    New Post