Danh mục

Huyện Yên Lập

Huyện Yên Lập là huyện miền núi của tỉnh Phú Thọ có 17 đơn vị hành chính gồm thị trấn Yên Lập và 16 xã. Phía Đông Yên Lập giáp huyện Cẩm Khê; phía Tây giáp tỉnh Yên Bái; phía Nam giáp huyện Thanh Sơn; phía Bắc giáp huyện Hạ Hoà. Huyện Yên Lập có diện tích tự nhiên 437km2 (đất nông, lâm nghiệp chiếm 84%), có 13 dân tộc cùng sinh sống với dân số 84.000 người, trong đó dân tộc thiểu số chiếm 80%. Yên Lập có địa hình phức tạp, thung lũng xen lẫn núi đá, đồi đất; bao quanh huyện là dãy núi đá vôi và đồi đất trẻ. Yên Lập nằm trong thung lũng có chiều dài hơn 60 km, chiều rộng khoảng 8 km, độ cao trung bình 200 m, nơi cao nhất là 900 m so với mực nước biển.

Sưu Tầm

Thông tin Huyện Yên Lập

Bản đồ Huyện Yên Lập

Quốc gia :Việt Nam
Vùng :Đông Bắc
Tỉnh :Tỉnh Phú Thọ
Diện tích :437,46 km2
Dân số :81143
Mật độ :185,5 người/km2
Số lượng mã bưu chính225

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Yên Lập

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thị trấn Yên Lập15
Xã Đồng Lạc15
Xã Đồng Thịnh15
Xã Hưng Long7
Xã Lương Sơn19
Xã Minh Hoà9
Xã Mỹ Lung12
Xã Mỹ Lương16
Xã Nga Hoàng6
Xã Ngọc Đồng12
Xã Ngọc Lập18
Xã Phúc Khánh14
Xã Thượng Long14
Xã Trung Sơn15
Xã Xuân An13
Xã Xuân Thủy12
Xã Xuân Viên13

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Phú Thọ

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Việt Trì
658
283.995111,752.541
Thị xã Phú Thọ
233
71.60064,60071.108
Huyện Cẩm Khê197
125.790234,2537
Huyện Đoan Hùng
275
103.743302,4343
Huyện Hạ Hoà
295
104.872339,4309
Huyện Lâm Thao
203
99.85997,51.024
Huyện Phù Ninh
199
94.094156,4602
Huyện Tam Nông
145
75.469155,5485
Huyện Tân Sơn
167
76.035688,6110
Huyện Thanh Ba
261
108.015195553
Huyện Thanh Sơn
269
117.665620,6190
Huyện Thanh Thuỷ
133
75.588123,8611
Huyện Yên Lập225
82.213437,5188

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xe Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang26xxx23xxxx20498, 13 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn23xxx26xxxx20997 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng21xxx27xxxx20611 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang20xxx31xxxx21923 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn25xxx24xxxx20512 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai31xxx33xxxx21424 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ35xxx29xxxx21019 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh01xxx - 02xxx20xxxx20314 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên24xxx25xxxx20820 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang22xxx30xxxx20722 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái33xxx32xxxx21621 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đông Bắc

 

 

New Post