Huyện Yên Mỹ

Huyện Yên Mỹ là huyện phía Bắc tỉnh Hưng Yên. Phía Bắc giáp huyện Văn Lâm, huyện Văn Giang, huyện Mỹ Hào, phía Đông giáp huyện Ân Thi, phía Tây và Nam giáp huyện Khoái Châu.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Yên Mỹ

Bản đồ Huyện Yên Mỹ

Huyện có địa hình đồng bằng với sông Bần và kênh Bắc Hưng Hải chảy qua.

Về nông nghiệp: trồng lúa, đay, mía, cây màu, rau xanh. Bên cạnh đó là chăn nuôi gia cầm, lợn bò.

Các ngành công nghiệp chế biến thực phẩm, nông sản xay xát gạo cũng rất phát triển.

Kinh tế của Yên Mỹ có bước phát triển nhanh sau khi tái lập, với sự ưu đãi của tỉnh trong chính sách thu hút đầu tư, các doanh nghiệp trong và ngoài nước đã chọn Yên Mỹ là điểm đến đầu tư. Hiện nay, ở Yên Mỹ đã có gần 100 dự án đầu tư trong và ngoài nước..

.

 

.

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Huyện Yên Mỹ

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường An Tảo15
Phường Hiến Nam16
Phường Hồng Châu6
Phường Lam Sơn9
Phường Lê Lợi17
Phường Minh Khai10
Phường Quang Trung14
Xã Bảo Khê7
Xã Hoàng Hanh3
Xã Hồng Nam3
Xã Hùng Cường4
Xã Liên Phương4
Xã Phú Cường7
Xã Phương Chiểu3
Xã Quảng Châu6
Xã Tân Hưng7
Xã Trung Nghĩa3

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc  tỉnh Hưng Yên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Hưng Yên
134147.27573,4207 2.006
Huyện Ân Thi
144127.788128,3996
Huyện Khoái Châu
124181.403130,91.386
Huyện Kim Động
97111.417 102,85301.083
Huyện Mỹ Hào
8893.374 79,11.180
Huyện Phù Cừ
5777.38693,9824
Huyện Tiên Lữ
7583.039 78,415 1.059
Huyện Văn Giang
8299.13771,8 1.381
Huyện Văn Lâm
104112.96674,4 1.518
Huyện Yên Mỹ
101133.730911.470

 

 (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định  , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này  số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hà Nội10429,30,31
32,33,(40)
VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng  Vùng Đồng Bằng Sông Hồng 

 

 

New Post