Phường 12 – Quận 3  cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Quận 3  , thuộc Thành phố Hồ Chí Minh , vùng Đông Nam Bộ

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Phường 12 – Quận 3 

Bản đồ Phường 12 – Quận 3 

Đường Lê Văn Sỹ363-413723304
Đường Lê Văn Sỹ443-453723313
Đường Lê Văn Sỹ457-491723308
Đường Lê Văn Sỹ, Ngõ 4071-9, 2-32723305
Đường Lê Văn Sỹ, Ngõ 4132-84, 9-47723306
Đường Lê Văn Sỹ, Ngõ 4291-55, 2-60723307
Đường Lê Văn Sỹ, Ngõ 4431-131, 2-194723326
Đường Lê Văn Sỹ, Ngõ 4531-175, 2-90723314
Đường Lê Văn Sỹ, Ngõ 4831-79, 2-22723312
Đường Lê Văn Sỹ, Ngõ 4912-86723309
Đường Lê Văn Sỹ, Ngõ 491a1-31723311
Đường Lê Văn Sỹ, Ngõ 491 Số Mới1-69, 2-90723310
Khu dân cư Lê Văn SỹDãy nhà 453 Kc723327
Khu dân cư Lê Văn Sỹ, Lô nhà 453/77 A723316
Khu dân cư Lê Văn Sỹ, Lô nhà 453/77 B723317
Khu dân cư Lê Văn Sỹ, Lô nhà 453/77 C723318
Khu dân cư Lê Văn Sỹ, Lô nhà 453/77 D723319
Khu dân cư Lê Văn Sỹ, Lô nhà 453/77 E723320
Khu dân cư Lê Văn Sỹ, Lô nhà 453/77 F723321
Khu dân cư Lê Văn Sỹ, Lô nhà 453/77 G723322
Khu dân cư Lê Văn Sỹ, Lô nhà 453/77 H723323
Khu dân cư Lê Văn Sỹ, Lô nhà Ka723315
Khu dân cư Lê Văn Sỹ, Lô nhà Kd723324
Khu dân cư Lê Văn Sỹ, Lô nhà Kh723325

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Quận 3

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường 13715.305
0,147729103.602
Phường 10349.4490,15852659.605
Phường 115324.6360,47684951.664
Phường 122412.4270,16200176.709
Phường 13207.7460,16409147.206
Phường 144416.8630,30617055.077
Phường 25910.0830,152701
66.031
Phường 35011.0980,154792
71.696
Phường 413619.8760,30757964.621
Phường 58214.7520,24846059.374
Phường 6966.4610,8831837.316
Phường 79212.8040,91806813.947
Phường 89515.4410,39649038.944
Phường 97819.0060,44303042.900

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thành phố Hồ Chí Minh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Quận Bình Tân
1442
572.13251,911.026
Quận Bình Thạnh
887
457.36220,822.031
Quận Gò Vấp
291
522.69019,7426.478
Quận Phú Nhuận
523
174.5354,8835.765
Quận 1
1383180.2257,7323.315
Quận 10
1540
230.3455,7240.270
Quận 11
1412
226.8545,1444.135
Quận 12
70
405.36052,787.680
Quận 2
361
147.49049,742.965
Quận 3 
900
190.5534,9238.730
Quận 4 
634
180.9804,1843.297
Quận 5 
1266
171.4524,2740.152
Quận 6 
683
249.3297,1934.677
Quận 7 
236
244.27635,696.844
Quận 8 
971
408.77219,1821.312
Quận 9 
632
256.257114,012.248
Quận Tân Bình 
639
421.72422,3818.843
Quận Tân Phú 
528
398.10216,0824.758
Quận Thủ Đức 
554
442.17747,769.258
Huyện Bình Chánh 
144
420.109252,71.663
Huyện Cần Giờ
33
68.846704,298
Huyện Củ Chi 
177
343.155434,5790
Huyện Hóc Môn 
79
349.065109,183.197
Huyện Nhà Bè 
46
101.074100,411.007

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đông Nam Bộ

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Hồ Chí Minh70xxxx – 76xxxx841
50 → 59
VN-65 8.146.300 2095,5 km² 3.888 người/km²
Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu79xxxx6472VN-43 1.150.200 1.989,5 km² 529 người/km²
Tỉnh Bình Dương82xxxx65061VN-57 1.802.500 2.694,43 km² 670 người/km²
Tỉnh Bình Phước83xxxx65193VN-58 932.000 6.871,5 km² 136 người/km²
Tỉnh Bình Thuận80xxxx6286VN-40 1.266.228 7.812,8 km² 162 người/km²
Tỉnh Đồng Nai81xxxx6160, 39VN-39 2.839.000 5.907,2 km² 439 người/km²
Tỉnh Ninh Thuận66xxxx6885VN-36 569.000 3.358,3 km² 169 người/km²
Tỉnh Tây Ninh84xxxx6670VN-37 1.112.000 4.032,6 km² 276 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đông Nam Bộ

 

New Post