Phường An Sơn – Tam Kỳ cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Tam Kỳ , thuộc Tỉnh Quảng Nam , vùng Nam Trung Bộ

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Phường An Sơn – Tam Kỳ

Bản đồ Phường An Sơn – Tam Kỳ

Đường 24/3561091
Đường Bùi Thị Xuân561092
Đường Nguyễn Hoàng561093
Đường Nguyễn Phan Vinh561089
Đường Phan Chu Trinh522-954561065
Đường Phan Chu TrinhKiệt 858561071
Đường Phan Chu Trinh, Kiệt 5941-9, 2-14561066
Đường Phan Chu Trinh, Kiệt 6741-5, 2-8561067
Đường Phan Chu Trinh, Kiệt 6941-5, 2-16561068
Đường Phan Chu Trinh, Kiệt 7701-5, 2-10561069
Đường Phan Chu Trinh, Kiệt 8001-15, 2-10561070
Đường Phan Chu Trinh, Kiệt 8921-15, 2-20561072
Đường Phan Chu Trinh, Kiệt 9041-11, 2-20561073
Đường Tôn Đức Thắng561074
Đường Trần Cao Vân1-337561062
Đường Trần Cao Vân, Kiệt 1411-29, 2-36561063
Đường Trần Cao Vân, Kiệt 1731-31, 2-38561064
Đường Trần Quang Diệu561088
Đường Văn Thị Thừa561094
Khối 1561075
Khối 2561076
Khối 3561077
Khối 4561078
Khối 5561079
Khối 6561080
Khối 7561081
Khối 8561082
Khu dân cư Gò Tuân561085
Khu dân cư Nguyễn Hoàng561086
Khu dân cư số 4561087
Khu dân cư Số 6Dãy nhà A561083
Khu dân cư Số 6Dãy nhà B561084

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tam Kỳ

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường An Mỹ34
Phường An Phú8
Phường An Sơn32
Phường An Xuân82
Phường Hoà Hương27
Phường Hòa Thuận30
Phường Phước Hoà26
Phường Tân Thạnh28
Phường Trường Xuân10
Xã Tam Ngọc7
Xã Tam Phú8
Xã Tam Thăng9
Xã Tam Thanh7

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Quảng Nam

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Hội An
513xx205
89.71661,51.459
Thành phố Tam Kỳ
511xx308
107.92492,61.165
Huyện Bắc Trà My
525xx77
38.218825,546
Huyện Đại Lộc
516xx159
145.935587,1249
Thị xã Điện Bàn
514xx188
197.830214,7921
Huyện Đông Giang
517xx95
23.428812,629
Huyện Duy Xuyên
515xx94
120.948299,1404
Huyện Hiệp Đức
522xx70
38.001494,277
Huyện Nam Giang
519xx65
22.9901.842,886712
Huyện Nam Trà My
524xx44
25.464825,531
Huyện Nông Sơn
520xx32
31.470455,969
Huyện Núi Thành
528xx139
137.481534257
Huyện Phú Ninh
527xx87
84.863251,47337
Huyện Phước Sơn
523xx66
22.5861.141,320
Huyện Quế Sơn
521xx109
82.216250,8328
Huyện Tây Giang
518xx70
16.53490318
Huyện Thăng Bình
512xx131
176.783385,6458
Huyện Tiên Phước
526xx10868.877454,4152

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Nam Trung Bộ

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Đà Nẵng50xxx55xxxx236431.046.8761.285,4 km²892 người/km²
Tỉnh Bình Định55xxx59xxxx56771.962.2666850,6 km²286 người/km²
Tỉnh Khánh Hoà57xxx65xxxx58791.192.5005.217,7 km²229 người/km²
Tỉnh Phú Yên56xxx62xxxx5778883.2005.060,5 km²175 người/km²
Tỉnh Quảng Nam51xxx - 52xxx56xxxx235921.505.00010.438,4 km²144 người/km²
Tỉnh Quảng Ngãi53xxx - 54xxx57xxxx55761.221.6005.153,0 km²237 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Nam Trung Bộ

 

New Post