Phường Cẩm Bình – Cẩm Phả cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Cẩm Phả , thuộc Tỉnh Quảng Ninh , vùng Vùng Đông Bắc

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Phường Cẩm Bình – Cẩm Phả

Bản đồ Phường Cẩm Bình – Cẩm Phả

Khu Bình Minh Tổ 57203402
Khu Bình Minh Tổ 58203403
Khu Bình Minh Tổ 59203404
Khu Bình Minh Tổ 60203405
Khu Bình Minh Tổ 61203406
Khu Bình Minh Tổ 62203407
Khu Bình Minh Tổ 63203408
Khu Bình Minh Tổ 64203409
Khu Diêm Thủy Tổ 12203371
Khu Diêm Thủy Tổ 13203372
Khu Diêm Thủy Tổ 14203373
Khu Diêm Thủy Tổ 15203374
Khu Diêm Thủy Tổ 16203375
Khu Diêm Thủy Tổ 17203376
Khu Diêm Thủy Tổ 18203377
Khu Diêm Thủy Tổ 19203378
Khu Hòa Lạc203361
Khu Hòa Lạc Tổ 28203356
Khu Hòa Lạc Tổ 29203357
Khu Hòa Lạc Tổ 30203358
Khu Hòa Lạc Tổ 31203359
Khu Hòa Lạc Tổ 32203360
Khu Hòn I203342
Khu Hòn I Tổ 39203343
Khu Hòn I Tổ 40203344
Khu Hòn I Tổ 41203345
Khu Hòn I Tổ 42203346
Khu Hòn I Tổ 43203347
Khu Hòn I Tổ 44203348
Khu Hòn I Tổ 45203349
Khu Minh Hòa Tổ 33203350
Khu Minh Hòa Tổ 34203351
Khu Minh Hòa Tổ 35203352
Khu Minh Hòa Tổ 36203353
Khu Minh Hòa Tổ 37203354
Khu Minh Hòa Tổ 38203355
Khu Minh Tiến A203390
Khu Minh Tiến A Tổ 1203379
Khu Minh Tiến A Tổ 10203388
Khu Minh Tiến A Tổ 11203389
Khu Minh Tiến A Tổ 2203380
Khu Minh Tiến A Tổ 3203381
Khu Minh Tiến A Tổ 4203382
Khu Minh Tiến A Tổ 5203383
Khu Minh Tiến A Tổ 6203384
Khu Minh Tiến A Tổ 7203385
Khu Minh Tiến A Tổ 8203386
Khu Minh Tiến A Tổ 9203387
Khu Minh Tiến B203341
Khu Minh Tiến B Tổ 46203391
Khu Minh Tiến B Tổ 47203392
Khu Minh Tiến B Tổ 48203393
Khu Minh Tiến B Tổ 49203394
Khu Minh Tiến B Tổ 50203395
Khu Minh Tiến B Tổ 51203396
Khu Minh Tiến B Tổ 52203397
Khu Minh Tiến B Tổ 53203398
Khu Minh Tiến B Tổ 54203399
Khu Minh Tiến B Tổ 55203400
Khu Minh Tiến B Tổ 56203401
Khu Nam Tiến203370
Khu Nam Tiến Tổ 20203362
Khu Nam Tiến Tổ 21203363
Khu Nam Tiến Tổ 22203364
Khu Nam Tiến Tổ 23203365
Khu Nam Tiến Tổ 24203366
Khu Nam Tiến Tổ 25203367
Khu Nam Tiến Tổ 26203368
Khu Nam Tiến Tổ 27203369

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Cẩm Phả

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Cẩm Bình69
Phường Cẩm Đông97
Phường Cẩm Phú182
Phường Cẩm Sơn140
Phường Cẩm Tây93
Phường Cẩm Thạch87
Phường Cẩm Thành117
Phường Cẩm Thịnh97
Phường Cẩm Thủy97
Phường Cẩm Trung131
Phường Cửa Ông156
Phường Mông Dương145
Phường Quang Hanh137
Xã Cẩm Hải5
Xã Cộng Hoà9
Xã Dương Huy7

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Quảng Ninh

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố tỉnh Hạ Long011xx1740221.580271,9503815
Thành phố Cẩm Phả
012xx1569195.800486,5403
Thành phố Móng Cái
015xx188
80.000516,60155
Thành phố Uông Bí
023xx527
151.072256,3077589
Huyện Ba Chẽ
020xx118
18.877608,631
Huyện Bình Liêu
017xx104
27.62947558
Huyện Cô Tô
014xx28
4.98547,4105
Huyện Đầm Hà
018xx79
33.219412,481
Thị xã Đông Triều
024xx340
156.627397,2394
Huyện Hải Hà
016xx133
52.729526,1100
Huyện Hoành Bồ
021xx182
46.288844,655
Huyện Tiên Yên
019xx128
44.352437,6101
Huyện Vân Đồn
013xx110
40.204553,272.7
Thị xã Quảng Yên (Huyện Yên Hưng cũ)

022xx206
132.600331,9400

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Vùng Đông Bắc

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xe Dân số Diện tích Mật độ dân số
Tỉnh Bắc Giang26xxx23xxxx20498, 13 1.624.4563.849,7 km²421 người/km²
Tỉnh Bắc Kạn23xxx26xxxx20997 330.1004.859,4 km²62 người/km²
Tỉnh Cao Bằng21xxx27xxxx20611 517.9006.707,9 km²77 người/km²
Tỉnh Hà Giang20xxx31xxxx21923 771.2007.914,9 km²97 người/km²
Tỉnh Lạng Sơn25xxx24xxxx20512 751.2008.320,8 km²90 người/km²
Tỉnh Lào Cai31xxx33xxxx21424 656.9006.383,9 km²103 người/km²
Tỉnh Phú Thọ35xxx29xxxx21019 1.351.0003.533,4 km²382 người/km²
Tỉnh Quảng Ninh01xxx - 02xxx20xxxx20314 1.211.3006.102,3 km²199 người/km²
Tỉnh Thái Nguyên24xxx25xxxx20820 1.156.0003536,4 km²32 người/km²
Tỉnh Tuyên Quang22xxx30xxxx20722 746.7005.867,3 km²127 người/km²
Tỉnh Yên Bái33xxx32xxxx21621 771.6006.886,3 km²112 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

New Post