Phường Cam Linh – Cam Ranh cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Cam Ranh , thuộc Tỉnh Khánh Hoà , vùng Nam Trung Bộ

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Phường Cam Linh – Cam Ranh

Bản đồ Phường Cam Linh – Cam Ranh

Đường 22 Tháng 8654447
Đường 3 Tháng 4654443
Đường Cầu Cá654446
Đường Cầu Cảng654445
Đường Nguyễn Trọng Kỷ654444
Đường Quang Trung654442
Đường Qui Hoach D654448
Đường Qui Hoach N654449
Tổ Đá Bạc654458
Tổ Linh Hòa654454
Tổ Linh Phú654455
Tổ Linh Tân654451
Tổ Linh Thương654457
Tổ Linh Trung654452
Tổ Linh Vân654456
Tổ Linh Xuân654450
Tổ Xóm Cồn654459

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Cam Ranh

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Ba Ngòi14
Phường Cam Linh17
Phường Cam Lộc13
Phường Cam Lợi8
Phường Cam Nghĩa14
Phường Cam Phú12
Phường Cam Phúc Bắc11
Phường Cam Phúc Nam9
Phường Cam Thuận12
Xã Cam Bình3
Xã Cam Lập2
Xã Cam Phước Đông4
Xã Cam Thành Nam3
Xã Cam Thịnh Đông4
Xã Cam Thịnh Tây4

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Khánh Hoà

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Nha Trang
571xx1018
392.279250,71.565
Thành phố Cam Ranh
587xx130
128.358325395
Huyện Cam Lâm
576xx56
100.850543,8185
Huyện Diên Khánh
5750x - 5754x104
131.719336,2392
Huyện Khánh Sơn
5755x - 5759x37
20.930336,962
Huyện Khánh Vĩnh
574xx51
33.7141.16529
Huyện Ninh Hòa
573xx216
233.5581.197,77195
Huyện Trường Sa
579xx5
195496,30,39
Huyện Vạn Ninh
572xx112
126.477550,1230

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Nam Trung Bộ

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Đà Nẵng50xxx55xxxx236431.046.8761.285,4 km²892 người/km²
Tỉnh Bình Định55xxx59xxxx56771.962.2666850,6 km²286 người/km²
Tỉnh Khánh Hoà57xxx65xxxx58791.192.5005.217,7 km²229 người/km²
Tỉnh Phú Yên56xxx62xxxx5778883.2005.060,5 km²175 người/km²
Tỉnh Quảng Nam51xxx - 52xxx56xxxx235921.505.00010.438,4 km²144 người/km²
Tỉnh Quảng Ngãi53xxx - 54xxx57xxxx55761.221.6005.153,0 km²237 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Nam Trung Bộ

 

New Post