Phường Hải Cảng – Qui Nhơn cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Qui Nhơn , thuộc Tỉnh Bình Định , vùng Nam Trung Bộ

 

Danh mục

Thông tin zip code /postal code Phường Hải Cảng – Qui Nhơn

Bản đồ Phường Hải Cảng – Qui Nhơn

Đường 31/337-185, 68-126591079
Đường Bạch Đằng1-229, 2-204591087
Đường Cổ Loa01-07, 02-06591077
Đường Đặng Văn Ngữ01-73, 02-80591601
Đường Đinh Bộ Lĩnh1-43, 2-70591083
Đường đường số 12591605
Đường Đường Số 2591604
Đường Ham Tu01-47, 02-26591093
Đường Hàn Thuyên1-49, 2-28591080
Đường Hoangquôc Viêt01-301, 02-202591095
Đường Lê Đức Thọ01-231, 02-10591603
Đường Lê Lợi145-181, 148-196591081
Đường Lê Văn Hưu01-293, 02-328591085
Đường Lưu hữu Phước01-31, 02-40591097
Đường Lý Chiêu Hòang1-25, 2-591076
Đường Ngô Gia Khảm01-61, 02-50591098
Đường Ngô Trọng Thiên01-167, 02-100591600
Đường Nguyễn Huệ1-41591089
Đường Nguyễn Huệ2-6591073
Đường Nguyễn Thái Bình01-105, 02-114591602
Đường Nguyễn Thi01-51, 02-50591099
Đường Nguyễn Tri Phương1-65, 2-120591072
Đường Nguyễn Tri Phương24-120, 7-65591084
Đường Phan Chu Trinh1-151, 2-124591086
Đường Phan Kế Bính1-41, 2-40591078
Đường Thiện Thuật1-37, 2-32591074
Đường Trần Hưng Đạo101-127591092
Đường Trần Hưng Đạo102-148591090
Đường Trần Hưng Đạo1-99591091
Đường Trần Hưng Đạo2-100591071
Đường Tú Xương1-41, 2-32591075
Đường Xuân Diệu02-114591094
Khu Vực 9Hải Minh591088

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Qui Nhơn

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Bùi Thị Xuân10
Phường Đống Đa44
Phường Ghềnh Ráng23
Phường Hải Cảng33
Phường Lê Hồng Phong17
Phường Lê Lợi22
Phường Lý Thường Kiệt33
Phường Ngô Mây22
Phường Nguyễn Văn Cừ26
Phường Nhơn Bình33
Phường Nhơn Phú15
Phường Quang Trung37
Phường Thị Nại20
Phường Trần Hưng Đạo23
Phường Trần Phú18
Phường Trần Quang Diệu15
Xã Nhơn Châu3
Xã Nhơn Hải4
Xã Nhơn Hội7
Xã Nhơn Lý4
Xã Phước Mỹ4

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Bình Định

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Qui Nhơn
551xx413311.535284,31.098
Huyện An Lão
555xx6124.200690,435
Huyện An Nhơn
5525x - 5529x113194.123242,6804
Huyện Hoài Ân
556xx11284.437744,1113
Huyện Hoài Nhơn
554xx160205.590413498
Huyện Phù Cát
5530x - 5534x125188.042678,5274
Huyện Phù Mỹ
5535x - 5539x172169.304548,9308
Huyện Tây Sơn
558xx87123.309688179
Huyện Tuy Phước
5520x - 5524x122179.985216,8830
Huyện Vân Canh
559xx5024.66179831
Huyện Vĩnh Thạnh
557xx6027.97871039

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Nam Trung Bộ

TênMã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Đà Nẵng50xxx55xxxx236431.046.8761.285,4 km²892 người/km²
Tỉnh Bình Định55xxx59xxxx56771.962.2666850,6 km²286 người/km²
Tỉnh Khánh Hoà57xxx65xxxx58791.192.5005.217,7 km²229 người/km²
Tỉnh Phú Yên56xxx62xxxx5778883.2005.060,5 km²175 người/km²
Tỉnh Quảng Nam51xxx - 52xxx56xxxx235921.505.00010.438,4 km²144 người/km²
Tỉnh Quảng Ngãi53xxx - 54xxx57xxxx55761.221.6005.153,0 km²237 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Nam Trung Bộ

 

New Post