Phường Hải Tân – Hải Dương cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Hải Dương , thuộc Tỉnh Hải Dương , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Thông tin zip code /postal code Phường Hải Tân – Hải Dương

Bản đồ Phường Hải Tân – Hải Dương

Đường Đại Lộ Lê Thanh Nghị681-1031, 722-1066172055
Đường Lương Định Của1-107, 2-108172056
Đường Yết Kiêu1-269, 2-346172054
Khu 1172057
Khu 2172058
Khu 3172059
Khu 4thôn Bảo Tháp172060
Khu 5thôn Bá Liễu172061
Khu 6cảng Cống Câu172062
Khu 7172064
Khu 8172065
Khu 9172066
Phố Trần Quang Diệu1-135, 2-246172063

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Hải Dương

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Bình Hàn121
Phường Cẩm Thượng22
Phường Hải Tân13
Phường Lê Thanh Nghị32
Phường Ngọc Châu224
Phường Nguyễn Trãi90
Phường Phạm Ngũ Lão68
Phường Quang Trung96
Phường Thanh Bình47
Phường Trần Hưng Đạo92
Phường Trần Phú75
Phường Tứ Minh12
Phường Việt Hoà8
Xã Ái Quốc10
Xã An Châu4
Xã Nam Đồng6
Xã Tân Hưng7
Xã Thạch Khôi9
Xã Thượng Đạt5

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hải Dương

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Hải Dương
    941253.89371,383.557
    Huyện Bình Giang
    101104.167104,8994
    Huyện Cẩm Giàng
    133127.1861091.167
    Huyện Chí Linh
    167164.837282584
    Huyện Gia Lộc126134.509111,81.203
    Huyện Kim Thành
    86122.482112,91.085
    Huyện Kinh Môn
    102157.007163,3961
    Huyện Nam Sách
    104112.0941091.028
    Huyện Ninh Giang
    109141.533135,41.045
    Huyện Thanh Hà
    89153.555158,9966
    Huyện Thanh Miện
    99122.690122,31.003
    Huyện Tứ Kỳ
    116158.722170934

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post