Phường Hưng Phú – Cái Răng cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Cái Răng , thuộc Thành phố Cần Thơ , vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

Thông tin zip code /postal code Phường Hưng Phú – Cái Răng

Bản đồ Phường Hưng Phú – Cái Răng

Đường A1Khu dân cư Hưng Phú 1905372
Đường A10Khu dân cư Hưng Phú 1905374
Đường A13Khu tái định cư Bờ Kè Xóm Chài905370
Đường A2Khu dân cư Hưng Phú 1905373
Đường A3Khu dân cư Hưng Phú 1903854
Đường A4Khu dân cư Hưng Phú 1903855
Đường A5Khu dân cư Hưng Phú 1903856
Đường A6Khu dân cư Hưng Phú 1903857
Đường B12Khu dân cư Hưng Phú 1903860
Đường B15Khu dân cư Hưng Phú 1903852
Đường B17Khu dân cư Hưng Phú 1903861
Đường B18Khu dân cư Hưng Phú 1903862
Đường B19Khu dân cư Hưng Phú 1903863
Đường B2Khu dân cư Hưng Phú 1903867
Đường B25Khu tái định cư Bờ Kè Xóm Chài903868
Đường B26Khu tái định cư Bờ Kè Xóm Chài903869
Đường B27Khu dân cư Hưng Phú 1903866
Đường B3Khu dân cư Hưng Phú 1903865
Đường B4Khu dân cư Hưng Phú 1903864
Đường B8Khu dân cư Hưng Phú 1903858
Đường B9Khu dân cư Hưng Phú 1903859
Đường Quang Trung905371
Khu dân cư Hưng Phú 1, Lô 26903851
Khu dân cư mới Hưng Phú, Lô nhà 49903820
Khu vực 1905375
Khu vực 1Tổ 1903795
Khu vực 1Tổ 2903783
Khu vực 1Tổ 3903784
Khu vực 1Tổ 4903785
Khu vực 1Tổ 5903786
Khu vực 1Tổ 6903833
Khu vực 1Tổ 7903787
Khu vực 1Tổ 8903788
Khu vực 1Tổ 9903789
Khu vực 10905403
Khu vực 10Tổ 67903845
Khu vực 10Tổ 68903846
Khu vực 10Tổ 69903847
Khu vực 10Tổ 70903849
Khu vực 10Tổ 71903850
Khu vực 10Tổ 72903823
Khu vực 10Tổ 73903824
Khu vực 11905404
Khu vực 11Tổ 55903825
Khu vực 11Tổ 56903826
Khu vực 11Tổ 57903827
Khu vực 11Tổ 58903828
Khu vực 11Tổ 59903829
Khu vực 11Tổ 60903830
Khu vực 11Tổ 61903831
Khu vực 2905376
Khu vực 2Tổ 10903832
Khu vực 2Tổ 11903790
Khu vực 2Tổ 12903791
Khu vực 2Tổ 13903792
Khu vực 2Tổ 14903793
Khu vực 2Tổ 15903794
Khu vực 3905377
Khu vực 3Tổ 16903796
Khu vực 3Tổ 17903834
Khu vực 3Tổ 18903835
Khu vực 3Tổ 19903836
Khu vực 3Tổ 20903802
Khu vực 3Tổ 21903803
Khu vực 3Tổ 22903804
Khu vực 3Tổ 23903805
Khu vực 4905378
Khu vực 4Tổ 24903797
Khu vực 4Tổ 25903798
Khu vực 4Tổ 26903799
Khu vực 4Tổ 27903800
Khu vực 4Tổ 28903801
Khu vực 4Tổ 29903837
Khu vực 4Tổ 30903838
Khu vực 5905379
Khu vực 5Tổ 31903816
Khu vực 5Tổ 32903817
Khu vực 5Tổ 33903808
Khu vực 5Tổ 34903809
Khu vực 5Tổ 35903810
Khu vực 5Tổ 36903811
Khu vực 6905400
Khu vực 6Tổ 37903812
Khu vực 6Tổ 38903814
Khu vực 6Tổ 39903815
Khu vực 6Tổ 40903813
Khu vực 6Tổ 41903807
Khu vực 6Tổ 42903818
Khu vực 6Tổ 43903806
Khu vực 7905401
Khu vực 7Tổ 44903778
Khu vực 7Tổ 45903839
Khu vực 7Tổ 46903775
Khu vực 7Tổ 47903776
Khu vực 7Tổ 48903777
Khu vực 7Tổ 49903841
Khu vực 7Tổ 50903779
Khu vực 7Tổ 51903842
Khu vực 8903853
Khu vực 8Tổ 52903780
Khu vực 8Tổ 53903781
Khu vực 8Tổ 54903782
Khu vực 9905402
Khu vực 9Tổ 62903843
Khu vực 9Tổ 63903821
Khu vực 9Tổ 64903822
Khu vực 9Tổ 65903819
Khu vực 9Tổ 66903844

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Cái Răng

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Ba Láng6
Phường Hưng Phú108
Phường Hưng Thạnh67
Phường Lê Bình34
Phường Phú Thứ79
Phường Tân Phú9
Phường Thường Thạnh64

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thành phố Cần Thơ

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Quận Bình Thuỷ
637113.56270,61.609
Quận Cái Răng
36786.27862,51.380
Quận Ninh Kiều
997243.79429,28.349
Quận Ô Môn
114129.683125,41.034
Quận Thốt Nốt
64158.225117,81.343
Huyện Cờ Đỏ
84124.069310,5400
Huyện Phong Điền
8699.328119,5831
Huyện Thới Lai
94120.964255,7473
Huyện Vĩnh Thạnh
59112.529297,6378

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Cửu Long

TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
Thành phố Cần Thơ90xxxx29265VN-481.603.5431.409,0 km²1138 người/km²
Tỉnh An Giang88xxxx29667VN-442.155.3003.536,7 km²609 người/km²
Tỉnh Bạc Liêu96xxxx29194VN-55876.8002.526 km²355 người/km²
Tỉnh Bến Tre93xxxx7571VN-501.262.0002359,5 km²535 người/km²
Tỉnh Cà Mau97xxxx29069VN-591.219.9005.294,9 km²230 người/km²
Tỉnh Đồng Tháp81xxxx6766VN-451.680.3003.378,8 km²497 người/km²
Tỉnh Hậu Giang91xxxx29395VN-73773.8001.602,4 km²483 người/km²
Tỉnh Kiên Giang92xxxx29768VN-471.738.8006.348,5 km²274 người/km²
Tỉnh Long An85xxxx7262VN-411.469.9004491,9km²327 người/km²
Tỉnh Sóc Trăng95xxxx29983VN-521.308.3003.311,6 km²395 người/km²
Tỉnh Tiền Giang86xxxx7363VN-461.703.4002508,6 km²679 người/km²
Tỉnh Trà Vinh94xxxx29484VN-511.012.6002.341,2 km²433 người/km²
Tỉnh Vĩnh Long89xxxx7064VN-491.092.7301.475 km²740 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long

 

New Post