Phường Phước Hiệp – Bà Rịa cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Bà Rịa , thuộc Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu , vùng Đông Nam Bộ

 

Thông tin zip code /postal code Phường Phước Hiệp – Bà Rịa

Bản đồ Phường Phước Hiệp – Bà Rịa

Đường 27/41-101795221
Đường Bạch Đằng795231
Đường Cách Mạng Tháng Tám795229
Đường Cách Mạng Tháng Tám157-217795230
Đường Chi Lăng1-37, 2-60795224
Đường Điện Biên Phủ795239
Đường Hai Bà Trưng118-, 95-795227
Đường Huệ Đăng795233
Đường Huỳnh Ngọc Hay795236
Đường Lê Lợi1-67, 2-88795226
Đường Lê Quí Đôn795238
Đường Lê Thành Duy795220
Đường Lý Thường Kiệt795237
Đường Nguyễn Đình Chiểu1-119, 2-96795225
Đường Nguyễn Du795232
Đường Nguyễn Huệ1-99795222
Đường Nguyễn Hữu Thọ795283
Đường Nguyễn Thành Châu795234
Đường Nguyễn Thanh Đằng1-11, 2-180795228
Đường Nguyễn Trải1-81, 2-86795223
Đường Nguyễn Văn Linh795285
Đường Quốc Lộ 51795284
Đường Tôn Đức Thắng795281
Đường Trường Minh Ký795235
Đường Võ Thị Sáu795280

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Bà Rịa

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Kim Dinh6
Phường Long Hương9
Phường Long Tâm24
Phường Long Toàn17
Phường Phước Hiệp25
Phường Phước Hưng13
Phường Phước Nguyên12
Phường Phước Trung24
Xã Hoà Long6
Xã Long Phước5
Xã Tân Hưng41

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Vũng Tàu
1 860296.237140,32.111
Thị xã Bà Rịa
182122.42491,51.338
Huyện Châu Đức
102143.306420,6341
Huyện Đất Đỏ
3769.502189,6367
Huyện Long Điền
75125.179771.626
Huyện Tân Thành
64128.205337,6380
Huyện Xuyên Mộc
90134.401642,2214
huyện đảo Côn Đảo335.12775,268

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đông Nam Bộ

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hồ Chí Minh70xxxx – 76xxxx841
    50 → 59
    VN-65 8.146.300 2095,5 km² 3.888 người/km²
    Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu79xxxx6472VN-43 1.150.200 1.989,5 km² 529 người/km²
    Tỉnh Bình Dương82xxxx65061VN-57 1.802.500 2.694,43 km² 670 người/km²
    Tỉnh Bình Phước83xxxx65193VN-58 932.000 6.871,5 km² 136 người/km²
    Tỉnh Bình Thuận80xxxx6286VN-40 1.266.228 7.812,8 km² 162 người/km²
    Tỉnh Đồng Nai81xxxx6160, 39VN-39 2.839.000 5.907,2 km² 439 người/km²
    Tỉnh Ninh Thuận66xxxx6885VN-36 569.000 3.358,3 km² 169 người/km²
    Tỉnh Tây Ninh84xxxx6670VN-37 1.112.000 4.032,6 km² 276 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Đông Nam Bộ

     

    New Post