Thông tin zip code /postal code Phường Sông Đà – Mường Lay

Bản đồ Phường Sông Đà – Mường Lay

Tổ 1383911
Tổ 10383902
Tổ 11383912
Tổ 12383913
Tổ 13383914
Tổ 14383915
Tổ 2383910
Tổ 3383909
Tổ 4383908
Tổ 5383907
Tổ 6383906
Tổ 7383905
Tổ 8383904
Tổ 9383903

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Mường Lay

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Na Lay
29
6.55623,32281
Phường Sông Đà
38
3.77029,09130
Xã Lay Nưa
22
4.42861,6872

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Điện Biên

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Điện Biên Phủ
183
48.02064,3747
Thị xã Mường Lay
46
11.650114,1102
Huyện Điện Biên
514
113.6421.639,669
Huyện Điện Biên Đông
196
56.2491.266,544
Huyện Mường Ảng
124
40.119443,291
Huyện Mường Chà
177
39.4561.199,420933
Huyện Mường Nhé
191
32.9771.573,729421
Huyện Nậm Pồ
15
43.5421.498,129629
Huyện Tủa Chùa
135
47.279679,470
Huyện Tuần Giáo
224
77.4461.137,768268

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Bắc

    TênMã b.chínhMã đ.thoạiBiển sốMã H.chínhDân sốDiện tích
    ( km² )
    MĐ dân số
    (người/km²)
    Tỉnh Điện Biên38xxxx21527VN-715273009,541,255
    Tỉnh Hoà Bình35xxxx21828VN-148082004,608,7175
    Tỉnh Lai Châu39xxxx21325VN-014045009,068,845
    Tỉnh Sơn La36xxxx21226VN-05119510714,174,481

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

    New Post