Phường Tân Hoà – Hòa Bình – cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực

Thông tin zip code /postal code Phường Tân Hoà – Hòa Bình

Bản đồ Phường Tân Hoà – Hòa Bình

Khu phố Thia351160
Khu phố Yên Hòa351159
Tổ 1351140
Tổ 10351149
Tổ 11351150
Tổ 12351151
Tổ 13351152
Tổ 14351153
Tổ 15351154
Tổ 16351155
Tổ 17351156
Tổ 18351157
Tổ 19351158
Tổ 2351141
Tổ 20351163
Tổ 3351142
Tổ 4351143
Tổ 5351144
Tổ 6351145
Tổ 7351146
Tổ 8351147
Tổ 9351148
Xóm Gai351161
Xóm Khang Gai351162

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Hòa Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Chăm Mát2981652,982740
Phường Đồng Tiến28107122,075175
Phường Hữu Nghị2593153,552.624
Phường Phương Lâm44105173,33187
Phường Tân Hoà2460114,811250
Phường Tân Thịnh2486063,922195
Phường Thái Bình12524211,99437
Phường Thịnh Lang1345342,881574
Xã Dân Chủ627597,49368
Xã Hoà Bình10
Xã Sủ Ngòi734308,85388
Xã Thái Thịnh489716,1656
Xã Thống Nhất9286515,74182
Xã Trung Minh7631515.08419
Xã Yên Mông10322024,59131

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hòa Bình

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Hòa Bình
25295.589148,20 km²645 người/km²
Huyện Cao Phong
11440.949254,37 km²151 người/km2
Huyện Đà Bắc
14952.381779,04 km²60 người/km2
Huyện Kim Bôi
204114.015549,5 km²207 người/km²
Huyện Kỳ Sơn
8534.68210,76 km²216 người/km2
Huyện Lạc Sơn
378127.600580,5km2216 người/km2
Huyện Lạc Thủy
14460.624320 km²162 người/km2
Huyện Lương Sơn
18597.446369,85 km²205 người/km2
Huyện Mai Châu
14855.663564,54 km²91 người/km2
Huyện Tân Lạc
23675.700523 km²141 người/km2
Huyện Yên Thủy
16061.000282,1 km²216.2 người/km2

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tây Bắc

    TênMã b.chínhMã đ.thoạiBiển sốMã H.chínhDân sốDiện tích
    ( km² )
    MĐ dân số
    (người/km²)
    Tỉnh Điện Biên38xxxx21527VN-715273009,541,255
    Tỉnh Hoà Bình35xxxx21828VN-148082004,608,7175
    Tỉnh Lai Châu39xxxx21325VN-014045009,068,845
    Tỉnh Sơn La36xxxx21226VN-05119510714,174,481

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Tây Bắc

    New Post