Phường Thanh Châu – Phủ Lý cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Phủ Lý , thuộc Tỉnh Hà Nam , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

 

Thông tin zip code /postal code Phường Thanh Châu – Phủ Lý

Bản đồ Phường Thanh Châu – Phủ Lý

Thôn Bảo Lộc 1401324
Thôn Bảo Lộc 2401325
Thôn Bầu Cừu401323
Thôn Đọ Xá401328
Thôn Hồng Phú401322
Thôn Thượng Tổ 1401326
Thôn Thượng Tổ 2401327

 

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Phủ Lý

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
Phường Châu Sơn10
Phường Hai Bà Trưng43
Phường Lam Hạ7
Phường Lê Hồng Phong17
Phường Liêm Chính3
Phường Lương Khánh Thiện31
Phường Minh Khai42
Phường Quang Trung24
Phường Thanh Châu7
Phường Thanh Tuyền1
Phường Trần Hưng Đạo32
Xã Đinh Xá1
Xã Kim Bình1
Xã Liêm Chung8
Xã Liêm Tiết1
Xã Liêm Tuyền1
Xã Phù Vân7
Xã Tiên Hải1
Xã Tiên Hiệp1
Xã Tiên Tân1
Xã Trịnh Xá1

 

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Tỉnh Hà Nam

    TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)
    Thành phố Phủ Lý
    240136.65487,87301.555
    Huyện Bình Lục
    257133.978144930
    Huyện Duy Tiên
    158115.011121950
    Huyện Kim Bảng
    115116.054175,7172660
    Huyện Lý Nhân
    325175.878186,7942
    Huyện Thanh Liêm
    194113.077164,7198686

    (*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

     

    Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

    TênMã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeMã hành chínhDân sốDiện tíchMật độ dân số
    Thành phố Hà Nội10429,30,31
    32,33,(40)
    VN-64 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²
    Thành phố Hải Phòng18xxxx22515, 16VN-62 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²
    Tỉnh Bắc Ninh22xxxx22299VN-56 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²
    Tỉnh Hải Dương17xxxx32034VN-61 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²
    Tỉnh Hà Nam40xxxx22690VN-63794.300 860,5 km²923 người/km²
    Tỉnh Hưng Yên16xxxx22189VN-66 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²
    Tỉnh Nam Định42xxxx22818VN-67 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²
    Tỉnh Ninh Bình43xxxx22935VN-18 927.000 1.378,1 km²673 người/km²
    Tỉnh Thái Bình41xxxx22717VN-20 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²
    Tỉnh Vĩnh Phúc28xxxx21188VN-701.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

    Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

    New Post